LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 9

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 세계 속의 대한민국 Hàn Quốc trong lòng thế giới (vị thế quốc tế)
2 정보 강국 (IT 강국) Cường quốc công nghệ thông tin
3 정보통신기술 (ICT) Công nghệ thông tin và truyền thông
4 초고속 인터넷 Internet cáp quang tốc độ cao (đứng đầu thế giới)
5 전자정부 (민원24) Chính phủ điện tử (Dịch vụ hành chính công trực tuyến Minwon24)
6 공적개발원조 (ODA) Hỗ trợ phát triển chính thức (viện trợ ODA cho nước đang phát triển)
7 OECD 개발원조위원회 (DAC) Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (Hàn Quốc chuyển từ nhận viện trợ sang viện trợ)
8 한국국제협력단 (KOICA) Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA)
9 원조수혜국 → 원조공여국 Nước nhận viện trợ → Nước viện trợ (trường hợp duy nhất trên thế giới)
10 경제발전 경험 공유사업 (KSP) Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế
11 정보 강국 Cường quốc công nghệ thông tin (IT)
12 정보통신기술 (ICT) Công nghệ thông tin và truyền thông (bán dẫn, smartphone, TV)
13 초고속 인터넷 속도 1위 Tốc độ Internet không dây & cáp quang đứng thứ 1 thế giới
14 전자정부 (민원24 / 정부24) Chính phủ điện tử / Cổng dịch vụ hành chính công trực tuyến
15 스마트폰 점유율 1위 Thị phần sản xuất smartphone đứng thứ 1 thế giới (34%)
16 교통정보/결제 시스템 수출 Xuất khẩu hệ thống giao thông thông minh & thẻ giao thông
17 주민등록등본 / 전입신고 Trích lục hộ khẩu / Đăng ký chuyển khẩu trọ (in online)
18 가족관계증명서 발급 In Giấy chứng nhận quan hệ gia đình trực tuyến
19 과학경쟁력 / 기술경쟁력 Năng lực cạnh tranh khoa học / Năng lực kỹ thuật
20 민원패키지 서비스 Dịch vụ trọn gói thủ tục hành chính công
21 공적개발원조 (ODA) Hỗ trợ phát triển chính thức ODA (1.8 tỷ USD năm 2014)
22 원조수혜국 → 원조공여국 Từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ (lần đầu tiên trong lịch sử OECD)
23 OECD 개발원조위원회 (DAC) Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (Hàn Quốc gia nhập 2009)
24 한국국제협력단 (KOICA) Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA)
25 경제발전 경험 공유사업 (KSP) Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế Hàn Quốc
26 개발도상국 지원 Hỗ trợ các nước đang phát triển (châu Á, châu Phi)
27 새마을 운동 모델 수출 Xuất khẩu mô hình Phong trào Saemaeul xóa đói giảm nghèo
28 전문가 파견 / 연수생 초청 Cử chuyên gia / Mời tu nghiệp sinh sang Hàn Quốc đào tạo
29 보건의료 / 교육 지원 Hỗ trợ y tế sức khỏe & giáo dục
30 국제사회 공헌 Cống hiến cho cộng đồng quốc tế
31 정보 강국 Cường quốc công nghệ thông tin (IT)
32 정보통신기술 (ICT) Công nghệ thông tin và truyền thông
33 스마트폰 보급률 (㉠) Tỷ lệ sở hữu smartphone (đáp án câu 1)
34 공적개발원조 (ODA) (㉠) Hỗ trợ phát triển chính thức ODA (đáp án câu 2)
35 원조수혜국 → 원조공여국 Chuyển từ nước nhận viện trợ sang nước viện trợ
36 민원24 (정부24) Cổng dịch vụ hành chính công trực tuyến
37 전자정부 세계 1위 Chính phủ điện tử Hàn Quốc đạt vị trí số 1 thế giới
38 KOICA (한국국제협력단) Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc
39 KSP (경험공유사업) Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế
40 국제사회 기여 Đóng góp cho cộng đồng quốc tế