| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 세계 속의 대한민국 | Hàn Quốc trong lòng thế giới (vị thế quốc tế) |
|
|
| 2 | 정보 강국 (IT 강국) | Cường quốc công nghệ thông tin |
|
|
| 3 | 정보통신기술 (ICT) | Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
|
| 4 | 초고속 인터넷 | Internet cáp quang tốc độ cao (đứng đầu thế giới) |
|
|
| 5 | 전자정부 (민원24) | Chính phủ điện tử (Dịch vụ hành chính công trực tuyến Minwon24) |
|
|
| 6 | 공적개발원조 (ODA) | Hỗ trợ phát triển chính thức (viện trợ ODA cho nước đang phát triển) |
|
|
| 7 | OECD 개발원조위원회 (DAC) | Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (Hàn Quốc chuyển từ nhận viện trợ sang viện trợ) |
|
|
| 8 | 한국국제협력단 (KOICA) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA) |
|
|
| 9 | 원조수혜국 → 원조공여국 | Nước nhận viện trợ → Nước viện trợ (trường hợp duy nhất trên thế giới) |
|
|
| 10 | 경제발전 경험 공유사업 (KSP) | Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế |
|
|
| 11 | 정보 강국 | Cường quốc công nghệ thông tin (IT) |
|
|
| 12 | 정보통신기술 (ICT) | Công nghệ thông tin và truyền thông (bán dẫn, smartphone, TV) |
|
|
| 13 | 초고속 인터넷 속도 1위 | Tốc độ Internet không dây & cáp quang đứng thứ 1 thế giới |
|
|
| 14 | 전자정부 (민원24 / 정부24) | Chính phủ điện tử / Cổng dịch vụ hành chính công trực tuyến |
|
|
| 15 | 스마트폰 점유율 1위 | Thị phần sản xuất smartphone đứng thứ 1 thế giới (34%) |
|
|
| 16 | 교통정보/결제 시스템 수출 | Xuất khẩu hệ thống giao thông thông minh & thẻ giao thông |
|
|
| 17 | 주민등록등본 / 전입신고 | Trích lục hộ khẩu / Đăng ký chuyển khẩu trọ (in online) |
|
|
| 18 | 가족관계증명서 발급 | In Giấy chứng nhận quan hệ gia đình trực tuyến |
|
|
| 19 | 과학경쟁력 / 기술경쟁력 | Năng lực cạnh tranh khoa học / Năng lực kỹ thuật |
|
|
| 20 | 민원패키지 서비스 | Dịch vụ trọn gói thủ tục hành chính công |
|
|
| 21 | 공적개발원조 (ODA) | Hỗ trợ phát triển chính thức ODA (1.8 tỷ USD năm 2014) |
|
|
| 22 | 원조수혜국 → 원조공여국 | Từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ (lần đầu tiên trong lịch sử OECD) |
|
|
| 23 | OECD 개발원조위원회 (DAC) | Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (Hàn Quốc gia nhập 2009) |
|
|
| 24 | 한국국제협력단 (KOICA) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA) |
|
|
| 25 | 경제발전 경험 공유사업 (KSP) | Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế Hàn Quốc |
|
|
| 26 | 개발도상국 지원 | Hỗ trợ các nước đang phát triển (châu Á, châu Phi) |
|
|
| 27 | 새마을 운동 모델 수출 | Xuất khẩu mô hình Phong trào Saemaeul xóa đói giảm nghèo |
|
|
| 28 | 전문가 파견 / 연수생 초청 | Cử chuyên gia / Mời tu nghiệp sinh sang Hàn Quốc đào tạo |
|
|
| 29 | 보건의료 / 교육 지원 | Hỗ trợ y tế sức khỏe & giáo dục |
|
|
| 30 | 국제사회 공헌 | Cống hiến cho cộng đồng quốc tế |
|
|
| 31 | 정보 강국 | Cường quốc công nghệ thông tin (IT) |
|
|
| 32 | 정보통신기술 (ICT) | Công nghệ thông tin và truyền thông |
|
|
| 33 | 스마트폰 보급률 (㉠) | Tỷ lệ sở hữu smartphone (đáp án câu 1) |
|
|
| 34 | 공적개발원조 (ODA) (㉠) | Hỗ trợ phát triển chính thức ODA (đáp án câu 2) |
|
|
| 35 | 원조수혜국 → 원조공여국 | Chuyển từ nước nhận viện trợ sang nước viện trợ |
|
|
| 36 | 민원24 (정부24) | Cổng dịch vụ hành chính công trực tuyến |
|
|
| 37 | 전자정부 세계 1위 | Chính phủ điện tử Hàn Quốc đạt vị trí số 1 thế giới |
|
|
| 38 | KOICA (한국국제협력단) | Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc |
|
|
| 39 | KSP (경험공유사업) | Chương trình chia sẻ kinh nghiệm phát triển kinh tế |
|
|
| 40 | 국제사회 기여 | Đóng góp cho cộng đồng quốc tế |
|