LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 6

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 한국전쟁 (6.25 전쟁) Chiến tranh Triều Tiên (bùng nổ ngày 25/6/1950)
2 이산가족 상봉 Đoàn tụ gia đình ly tán (Nam - Bắc)
3 정전 협정 (휴전) Hiệp định Đình chiến (27/7/1953)
4 분단국가 Quốc gia bị chia cắt (Hàn Quốc & Triều Tiên)
5 남북관계 Quan hệ Nam - Bắc (Hàn Quốc - Triều Tiên)
6 남북정상회담 Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc
7 통일 Thống nhất đất nước
8 KBS 이산가족 찾기 Chương trình phát sóng tìm kiếm gia đình ly tán năm 1983
9 인명 피해 / 물질적 피해 Thiệt hại về người / Thiệt hại về vật chất
10 분단 Sự chia cắt đất nước
11 6.25 전쟁 (한국전쟁) Chiến tranh Triều Tiên (25/6/1950)
12 인천상륙작전 Chiến dịch Đổ bộ Incheon (tướng MacArthur chỉ huy đảo ngược thế cờ)
13 1.4 후퇴 Cuộc rút lui ngày 4/1/1951 (do quân Trung Quốc can thiệp)
14 정전 협정 (1953.7.27) Hiệp định Đình chiến ký ngày 27/7/1953 (dừng bắn)
15 UN 참전국 (16개국) 16 quốc gia gửi quân đội UN bảo vệ Hàn Quốc
16 의료 지원국 (5개국) 5 quốc gia hỗ trợ y tế (Ấn Độ, Na Uy, Đan Mạch, Thụy Điển, Ý)
17 철수 Rút quân khỏi căn cứ
18 남침 Tấn công xuống phía Nam
19 휴전 협상 Đàm phán đình chiến
20 인명 피해 Thiệt hại về người trong chiến tranh
21 7.4 남북 공동 성명 (1972) Tuyên bố chung Nam - Bắc 7.4 (lần đầu hòa giải)
22 1991년 UN 동시 가입 Hàn Quốc & Triều Tiên cùng lúc gia nhập Liên Hợp Quốc
23 금강산 관광 (1998) Chương trình Du lịch Núi Geumgang
24 제1차 남북정상회담 (2000) Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc lần 1 (김대중 - 김정일, Tuyên bố 6.15)
25 제2차 남북정상회담 (2007) Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc lần 2 (노무현 - 김정일, Tuyên bố 10.4)
26 개성공단 Khu công nghiệp Gaeseong (hợp tác kinh tế Nam - Bắc)
27 6.15 남북 공동 선언 Tuyên bố chung Nam - Bắc 6.15 (năm 2000)
28 10.4 남북 공동 선언 Tuyên bố chung Nam - Bắc 10.4 (năm 2007)
29 북한 핵실험 Triều Tiên thử nghiệm vũ khí hạt nhân
30 천안함 / 연평도 포격 Sự kiện chìm tàu Cheonan / Nã pháo đảo Yeonpyeong (năm 2010)
31 6.25 전쟁 Chiến tranh Triều Tiên (25/6/1950)
32 인천상륙작전 Chiến dịch Đổ bộ Incheon
33 1.4 후퇴 Cuộc rút lui 1.4 (năm 1951)
34 정전 협정 (1953.7.27) Hiệp định Đình chiến ngày 27/7/1953
35 7.4 남북 공동 성명 Tuyên bố chung Nam - Bắc 7.4 (năm 1972)
36 1991년 UN 동시 가입 Đồng thời gia nhập UN năm 1991
37 6.15 남북 공동 선언 Tuyên bố chung Nam - Bắc 6.15 (năm 2000)
38 10.4 남북 공동 선언 Tuyên bố chung Nam - Bắc 10.4 (năm 2007)
39 남북정상회담 (㉠) Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc (đáp án câu 2)
40 UN군 파견 Liên Hợp Quốc cử quân đội hỗ trợ Hàn Quốc (đáp án câu 1)