LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 10

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 권력분립 (삼권분립) Phân chia quyền lực / Tam quyền phân lập (Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp)
2 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm ra luật)
3 행정부 (정부) Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi luật)
4 사법부 (법원) Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử, giải thích luật)
5 국회의사당 Tòa nhà Quốc hội Hàn Quốc (Yeouido, Seoul)
6 국회의원 Đại biểu Quốc hội (do dân bầu ra)
7 견제와 균형 Kiềm chế và cân bằng quyền lực (chống độc tài)
8 귀화자 공무원 Người nhập quốc tịch làm công chức nhà nước (hoàn toàn có thể)
9 헌법 개정안 제안 Đề xuất dự thảo sửa đổi Hiến pháp
10 국정 감사/통제 Giám sát & kiểm soát công việc nhà nước (của Quốc hội)
11 권력분립의 원칙 Nguyên tắc Phân chia quyền lực (chống độc tài)
12 삼권분립 Tam quyền phân lập (입법부, 행정부, 사법부)
13 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm luật)
14 행정부 (정부) Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi luật)
15 사법부 (법원) Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử)
16 견제와 감시 Kiềm chế và giám sát lẫn nhau
17 공무원 Công chức nhà nước
18 귀화자 공무원 채용 Người nhập quốc tịch được thi tuyển công chức nhà nước
19 출입국관리공무원 Công chức Quản lý Xuất nhập cảnh (Bộ Tư pháp)
20 시행착오 Thử nghiệm và sai lầm trong lịch sử
21 입법부 (국회) Cơ quan Lập pháp (Quốc hội)
22 국회의원 (300명) Đại biểu Quốc hội (tổng cộng 300 người)
23 입법 기능 Chức năng Lập pháp (làm luật, sửa luật, bãi bỏ luật)
24 재정 기능 (예산 심사) Chức năng Tài chính (thẩm định phê duyệt ngân sách nhà nước)
25 국정 통제 기능 Chức năng Kiểm soát Giám sát hoạt động nhà nước
26 지역구 / 비례대표 Đại biểu Khu vực (253 người) / Đại biểu Tỷ lệ theo Đảng (47 người)
27 2장의 투표용지 Bỏ 2 lá phiếu trong bầu cử Quốc hội
28 4년 주기 총선거 Bầu cử Quốc hội 4 năm một lần (tháng 4)
29 헌법 개정안 제안 Đề xuất dự thảo sửa đổi Hiến pháp
30 청문회 / 임명 동의 Điều trần / Phê chuẩn bổ nhiệm chức vụ cao cấp
31 권력분립의 원칙 Nguyên tắc Phân chia quyền lực
32 삼권분립 Tam quyền phân lập
33 입법 기능 (㉢) Chức năng Lập pháp - làm/sửa luật (nối với ㉢)
34 재정 기능 (㉠) Chức năng Tài chính - quản lý ngân sách (nối với ㉠)
35 국정통제 기능 (㉡) Chức năng Giám sát nhà nước (nối với ㉡)
36 권력집중 방지 Ngăn chặn tập trung quyền lực độc tài (đáp án câu 1)
37 국회의원 300명 300 Đại biểu Quốc hội Hàn Quốc
38 임기 4년 Nhiệm kỳ Quốc hội 4 năm
39 견제와 균형 Kiềm chế và cân bằng
40 국회의사당 Tòa nhà Quốc hội Hàn Quốc