| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 권력분립 (삼권분립) | Phân chia quyền lực / Tam quyền phân lập (Lập pháp, Hành pháp, Tư pháp) |
|
|
| 2 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm ra luật) |
|
|
| 3 | 행정부 (정부) | Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi luật) |
|
|
| 4 | 사법부 (법원) | Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử, giải thích luật) |
|
|
| 5 | 국회의사당 | Tòa nhà Quốc hội Hàn Quốc (Yeouido, Seoul) |
|
|
| 6 | 국회의원 | Đại biểu Quốc hội (do dân bầu ra) |
|
|
| 7 | 견제와 균형 | Kiềm chế và cân bằng quyền lực (chống độc tài) |
|
|
| 8 | 귀화자 공무원 | Người nhập quốc tịch làm công chức nhà nước (hoàn toàn có thể) |
|
|
| 9 | 헌법 개정안 제안 | Đề xuất dự thảo sửa đổi Hiến pháp |
|
|
| 10 | 국정 감사/통제 | Giám sát & kiểm soát công việc nhà nước (của Quốc hội) |
|
|
| 11 | 권력분립의 원칙 | Nguyên tắc Phân chia quyền lực (chống độc tài) |
|
|
| 12 | 삼권분립 | Tam quyền phân lập (입법부, 행정부, 사법부) |
|
|
| 13 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội - làm luật) |
|
|
| 14 | 행정부 (정부) | Cơ quan Hành pháp (Chính phủ - thực thi luật) |
|
|
| 15 | 사법부 (법원) | Cơ quan Tư pháp (Tòa án - xét xử) |
|
|
| 16 | 견제와 감시 | Kiềm chế và giám sát lẫn nhau |
|
|
| 17 | 공무원 | Công chức nhà nước |
|
|
| 18 | 귀화자 공무원 채용 | Người nhập quốc tịch được thi tuyển công chức nhà nước |
|
|
| 19 | 출입국관리공무원 | Công chức Quản lý Xuất nhập cảnh (Bộ Tư pháp) |
|
|
| 20 | 시행착오 | Thử nghiệm và sai lầm trong lịch sử |
|
|
| 21 | 입법부 (국회) | Cơ quan Lập pháp (Quốc hội) |
|
|
| 22 | 국회의원 (300명) | Đại biểu Quốc hội (tổng cộng 300 người) |
|
|
| 23 | 입법 기능 | Chức năng Lập pháp (làm luật, sửa luật, bãi bỏ luật) |
|
|
| 24 | 재정 기능 (예산 심사) | Chức năng Tài chính (thẩm định phê duyệt ngân sách nhà nước) |
|
|
| 25 | 국정 통제 기능 | Chức năng Kiểm soát Giám sát hoạt động nhà nước |
|
|
| 26 | 지역구 / 비례대표 | Đại biểu Khu vực (253 người) / Đại biểu Tỷ lệ theo Đảng (47 người) |
|
|
| 27 | 2장의 투표용지 | Bỏ 2 lá phiếu trong bầu cử Quốc hội |
|
|
| 28 | 4년 주기 총선거 | Bầu cử Quốc hội 4 năm một lần (tháng 4) |
|
|
| 29 | 헌법 개정안 제안 | Đề xuất dự thảo sửa đổi Hiến pháp |
|
|
| 30 | 청문회 / 임명 동의 | Điều trần / Phê chuẩn bổ nhiệm chức vụ cao cấp |
|
|
| 31 | 권력분립의 원칙 | Nguyên tắc Phân chia quyền lực |
|
|
| 32 | 삼권분립 | Tam quyền phân lập |
|
|
| 33 | 입법 기능 (㉢) | Chức năng Lập pháp - làm/sửa luật (nối với ㉢) |
|
|
| 34 | 재정 기능 (㉠) | Chức năng Tài chính - quản lý ngân sách (nối với ㉠) |
|
|
| 35 | 국정통제 기능 (㉡) | Chức năng Giám sát nhà nước (nối với ㉡) |
|
|
| 36 | 권력집중 방지 | Ngăn chặn tập trung quyền lực độc tài (đáp án câu 1) |
|
|
| 37 | 국회의원 300명 | 300 Đại biểu Quốc hội Hàn Quốc |
|
|
| 38 | 임기 4년 | Nhiệm kỳ Quốc hội 4 năm |
|
|
| 39 | 견제와 균형 | Kiềm chế và cân bằng |
|
|
| 40 | 국회의사당 | Tòa nhà Quốc hội Hàn Quốc |
|