LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 3

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 국민의 의무 Nghĩa vụ của công dân (điều bắt buộc phải làm)
2 4대 기본의무 4 Nghĩa vụ cơ bản (Nộp thuế, Quốc phòng, Giáo dục, Lao động)
3 납세의 의무 Nghĩa vụ nộp thuế (để duy trì và phát triển quốc gia)
4 국방의 의무 Nghĩa vụ quốc phòng (bảo vệ an ninh đất nước)
5 교육의 의무 Nghĩa vụ giáo dục (cho con cái học hết THCS)
6 근로의 의무 Nghĩa vụ lao động (làm việc chính đáng nuôi sống bản thân)
7 환경보전의 의무 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường
8 재산권 행사의 공공복리 적합 의무 Nghĩa vụ sử dụng tài sản phù hợp với phúc lợi công cộng
9 준법의 의무 Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật
10 정치 참여의 의무 Nghĩa vụ tham gia chính trị (bỏ phiếu bầu cử)
11 징병검사 / 현역 Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự / Binh sĩ tại ngũ
12 과태료 Tiền phạt vi phạm hành chính (như không gửi con đi học)
13 납세의 의무 Nghĩa vụ nộp thuế (조세법률주의 theo luật)
14 국방의 의무 Nghĩa vụ quốc phòng (nam giới từ 18 tuổi 입대)
15 교육의 의무 Nghĩa vụ giáo dục (bắt buộc Tiểu học 6 năm + THCS 3 năm)
16 근로의 의무 Nghĩa vụ lao động (tự lao động nuôi sống bản thân)
17 의무교육제도 Chế độ giáo dục bắt buộc 9 năm
18 과태료 Tiền phạt vi phạm hành chính
19 귀화자 병역 Nghĩa vụ quân sự của người nhập quốc tịch (miễn 현역, tham gia 민방위)
20 징병검사 Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự
21 민방위 Lực lượng Phòng thủ Dân sự / Dân phòng
22 조세법률주의 Chủ nghĩa pháp trị về thuế (chỉ đánh thuế theo luật)
23 재산권 행사의 공공복리 적합 의무 Nghĩa vụ sử dụng tài sản phù hợp với lợi ích công cộng
24 환경보전의 의무 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường (phân loại rác, chống ô nhiễm)
25 정치 참여의 의무 Nghĩa vụ tham gia chính trị (bỏ phiếu bầu cử)
26 준법의 의무 Nghĩa vụ tôn trọng và tuân thủ pháp luật
27 공공복리 Phúc lợi công cộng / Lợi ích chung xã hội
28 투표율 (의무 투표제) Tỷ lệ cử đi bầu (Chế độ bầu cử bắt buộc ở Úc, Bỉ)
29 자본주의 Chủ nghĩa tư bản
30 오염물질 배출 Xả chất gây ô nhiễm môi trường
31 자발적 참여 Tham gia tự giác (thay vì cưỡng chế pháp lý)
32 사회적 약속 Cam kết xã hội (bản chất của pháp luật)
33 4대 기본의무 4 Nghĩa vụ cơ bản (납세, 국방, 교육, 근로)
34 납세의 의무 Nghĩa vụ nộp thuế
35 국방의 의무 Nghĩa vụ quốc phòng
36 교육의 의무 Nghĩa vụ giáo dục (9 năm 의무교육)
37 근로의 의무 Nghĩa vụ lao động
38 환경보전의 의무 Nghĩa vụ bảo vệ môi trường
39 공공복리 (㉠) Phúc lợi công cộng (đáp án câu 2)
40 정치 참여의 의무 Nghĩa vụ tham gia chính trị
41 준법의 의무 Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật
42 도덕적/도의적 의무 Nghĩa vụ đạo đức / đạo lý trong xã hội