| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 국민의 의무 | Nghĩa vụ của công dân (điều bắt buộc phải làm) |
|
|
| 2 | 4대 기본의무 | 4 Nghĩa vụ cơ bản (Nộp thuế, Quốc phòng, Giáo dục, Lao động) |
|
|
| 3 | 납세의 의무 | Nghĩa vụ nộp thuế (để duy trì và phát triển quốc gia) |
|
|
| 4 | 국방의 의무 | Nghĩa vụ quốc phòng (bảo vệ an ninh đất nước) |
|
|
| 5 | 교육의 의무 | Nghĩa vụ giáo dục (cho con cái học hết THCS) |
|
|
| 6 | 근로의 의무 | Nghĩa vụ lao động (làm việc chính đáng nuôi sống bản thân) |
|
|
| 7 | 환경보전의 의무 | Nghĩa vụ bảo vệ môi trường |
|
|
| 8 | 재산권 행사의 공공복리 적합 의무 | Nghĩa vụ sử dụng tài sản phù hợp với phúc lợi công cộng |
|
|
| 9 | 준법의 의무 | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật |
|
|
| 10 | 정치 참여의 의무 | Nghĩa vụ tham gia chính trị (bỏ phiếu bầu cử) |
|
|
| 11 | 징병검사 / 현역 | Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự / Binh sĩ tại ngũ |
|
|
| 12 | 과태료 | Tiền phạt vi phạm hành chính (như không gửi con đi học) |
|
|
| 13 | 납세의 의무 | Nghĩa vụ nộp thuế (조세법률주의 theo luật) |
|
|
| 14 | 국방의 의무 | Nghĩa vụ quốc phòng (nam giới từ 18 tuổi 입대) |
|
|
| 15 | 교육의 의무 | Nghĩa vụ giáo dục (bắt buộc Tiểu học 6 năm + THCS 3 năm) |
|
|
| 16 | 근로의 의무 | Nghĩa vụ lao động (tự lao động nuôi sống bản thân) |
|
|
| 17 | 의무교육제도 | Chế độ giáo dục bắt buộc 9 năm |
|
|
| 18 | 과태료 | Tiền phạt vi phạm hành chính |
|
|
| 19 | 귀화자 병역 | Nghĩa vụ quân sự của người nhập quốc tịch (miễn 현역, tham gia 민방위) |
|
|
| 20 | 징병검사 | Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự |
|
|
| 21 | 민방위 | Lực lượng Phòng thủ Dân sự / Dân phòng |
|
|
| 22 | 조세법률주의 | Chủ nghĩa pháp trị về thuế (chỉ đánh thuế theo luật) |
|
|
| 23 | 재산권 행사의 공공복리 적합 의무 | Nghĩa vụ sử dụng tài sản phù hợp với lợi ích công cộng |
|
|
| 24 | 환경보전의 의무 | Nghĩa vụ bảo vệ môi trường (phân loại rác, chống ô nhiễm) |
|
|
| 25 | 정치 참여의 의무 | Nghĩa vụ tham gia chính trị (bỏ phiếu bầu cử) |
|
|
| 26 | 준법의 의무 | Nghĩa vụ tôn trọng và tuân thủ pháp luật |
|
|
| 27 | 공공복리 | Phúc lợi công cộng / Lợi ích chung xã hội |
|
|
| 28 | 투표율 (의무 투표제) | Tỷ lệ cử đi bầu (Chế độ bầu cử bắt buộc ở Úc, Bỉ) |
|
|
| 29 | 자본주의 | Chủ nghĩa tư bản |
|
|
| 30 | 오염물질 배출 | Xả chất gây ô nhiễm môi trường |
|
|
| 31 | 자발적 참여 | Tham gia tự giác (thay vì cưỡng chế pháp lý) |
|
|
| 32 | 사회적 약속 | Cam kết xã hội (bản chất của pháp luật) |
|
|
| 33 | 4대 기본의무 | 4 Nghĩa vụ cơ bản (납세, 국방, 교육, 근로) |
|
|
| 34 | 납세의 의무 | Nghĩa vụ nộp thuế |
|
|
| 35 | 국방의 의무 | Nghĩa vụ quốc phòng |
|
|
| 36 | 교육의 의무 | Nghĩa vụ giáo dục (9 năm 의무교육) |
|
|
| 37 | 근로의 의무 | Nghĩa vụ lao động |
|
|
| 38 | 환경보전의 의무 | Nghĩa vụ bảo vệ môi trường |
|
|
| 39 | 공공복리 (㉠) | Phúc lợi công cộng (đáp án câu 2) |
|
|
| 40 | 정치 참여의 의무 | Nghĩa vụ tham gia chính trị |
|
|
| 41 | 준법의 의무 | Nghĩa vụ tuân thủ pháp luật |
|
|
| 42 | 도덕적/도의적 의무 | Nghĩa vụ đạo đức / đạo lý trong xã hội |
|