LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 12
CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 선거 | Cuộc bầu cử (việc nhân dân bỏ phiếu bầu người đại diện) |
|
|
| 2 | 정당 | Đảng phái chính trị (tổ chức gồm những người cùng quan điểm chính trị) |
|
|
| 3 | 대의 민주주의 | Nền dân chủ đại diện (dân bầu đại biểu thay mình quyết định việc nước) |
|
|
| 4 | 선거권 (만 18세 이상) | Quyền bầu cử (quyền tham gia bỏ phiếu bầu cử) |
|
|
| 5 | 대선 (대통령 선거) | Cuộc bầu cử Tổng thống (5 năm một lần) |
|
|
| 6 | 총선 (국회의원 총선거) | Cuộc Tổng bầu cử Đại biểu Quốc hội (4 năm một lần) |
|
|
| 7 | 지선 (지방선거) | Cuộc Bầu cử chính quyền địa phương (4 năm một lần) |
|
|
| 8 | 복수정당제 | Chế độ đa đảng (cho phép từ 2 đảng phái trở lên hoạt động) |
|
|
| 9 | 재보궐선거 | Cuộc bầu cử lại và bầu cử bổ sung (khi ghế đại biểu bị trống) |
|
|
| 10 | 사표 | Lá phiếu chết (lá phiếu bầu cho ứng cử viên bị trượt) |
|
|
| 11 | 선거 | Cuộc bầu cử |
|
|
| 12 | 대의 민주주의 | Nền dân chủ đại diện |
|
|
| 13 | 대선 (대통령 선거) | Bầu cử Tổng thống (5 năm một lần) |
|
|
| 14 | 총선 (국회의원 총선거) | Bầu cử Quốc hội (4 năm một lần vào tháng 4) |
|
|
| 15 | 지선 (지방선거) | Bầu cử chính quyền địa phương (4 năm một lần vào tháng 6) |
|
|
| 16 | 지방자치단체장 | Người đứng đầu chính quyền địa phương (Thị trưởng, Chủ tịch tỉnh, Chủ tịch quận) |
|
|
| 17 | 교육감 | Giám đốc Sở Giáo dục (do dân bầu trực tiếp trong 지방선거) |
|
|
| 18 | 선거권 (만 18세) | Quyền bầu cử (từ đủ 18 tuổi trở lên) |
|
|
| 19 | 투표용지 | Tờ phiếu bầu cử |
|
|
| 20 | 사표 | Lá phiếu chết (lá phiếu cho ứng cử viên trượt) |
|
|
| 21 | 정당 | Đảng phái chính trị (tổ chức có cùng quan điểm chính trị) |
|
|
| 22 | 정당 정치 | Nền chính trị đảng phái |
|
|
| 23 | 복수정당제 | Chế độ đa đảng (cho phép nhiều đảng phái cùng hoạt động) |
|
|
| 24 | 여당 / 야당 | Đảng cầm quyền (có Tổng thống) / Đảng đối lập |
|
|
| 25 | 재보궐선거 | Bầu cử lại & Bầu cử bổ sung (재선거 + 보궐선거) |
|
|
| 26 | 재선거 | Bầu cử lại (do hủy kết quả trước khi nhậm chức) |
|
|
| 27 | 보궐선거 | Bầu cử bổ sung (do ghế bị trống sau khi nhậm chức) |
|
|
| 28 | 자발적 단체 | Tổ chức tự nguyện (định nghĩa của 정당) |
|
|
| 29 | 권력 독점 방지 | Ngăn chặn độc quyền cướp chính quyền (vai trò của 복수정당제) |
|
|
| 30 | 정책 개발 | Nghiên cứu phát triển chính sách đất nước |
|
|
| 31 | 대통령 선거 (㉡) | Bầu cử Tổng thống (nối với ㉡) |
|
|
| 32 | 국회의원 총선거 (㉢) | Bầu cử Quốc hội (nối với ㉢) |
|
|
| 33 | 지방 선거 (㉠) | Bầu cử chính quyền địa phương (nối với ㉠) |
|
|
| 34 | 정당의 개념 (자발적 단체) | Đảng phái là tổ chức tự nguyện, KHÔNG phải cơ quan nhà nước chính thức (câu 2-1 sai X) |
|
|
| 35 | 복수정당제 보장 (O) | Hiến pháp bảo đảm Chế độ Đa đảng (câu 2-2 đúng O) |
|
|
| 36 | 대선 (5년) | Bầu cử Tổng thống 5 năm 1 lần |
|
|
| 37 | 총선 (4년 4월) | Bầu cử Quốc hội 4 năm 1 lần tháng 4 |
|
|
| 38 | 지선 (4년 6월) | Bầu cử Địa phương 4 năm 1 lần tháng 6 |
|
|
| 39 | 교육감 | Giám đốc Sở Giáo dục |
|
|
| 40 | 정당 정치 | Nền chính trị dựa trên các đảng phái |
|