LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 2

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 법치국가 Quốc gia pháp trị (thượng tôn pháp luật)
2 기본권 Quyền cơ bản của công dân (được Hiến pháp bảo vệ)
3 자유권 Quyền Tự do (không bị nhà nước can thiệp bất hợp pháp)
4 평등권 Quyền Bình đẳng (không bị phân biệt đối xử)
5 사회권 Quyền Xã hội (được đảm bảo cuộc sống tối thiểu nhân văn)
6 참정권 Quyền Tham chính (quyền tham gia vào chính trị, bầu cử)
7 청구권 Quyền Thỉnh cầu (quyền yêu cầu nhà nước bảo vệ hay bồi thường)
8 직업선택의 자유 Tự do lựa chọn nghề nghiệp
9 권리 침해 Xâm phạm quyền lợi
10 구제와 보호 Cứu tế và bảo vệ quyền lợi
11 국가인권위원회 Ủy ban Nhân quyền Quốc gia Hàn Quốc
12 한국소비자원 Viện Tiêu dùng Hàn Quốc
13 자유권 Quyền Tự do (thân thể, đời tư, lương tâm, hội họp)
14 평등권 Quyền Bình đẳng (không phân biệt giới tính, tôn giáo, chủng tộc)
15 특권 Đặc quyền (lợi ích riêng của một nhóm/chức vụ)
16 신체의 자유 Tự do thân thể (không bị bắt bớ trái luật)
17 사생활의 자유 Tự do đời tư / Bí mật cá nhân
18 양심의 자유 Tự do lương tâm / Tín ngưỡng
19 소송 (소송만능주의) Vụ kiện tòa án (Chủ nghĩa vạn năng kiện tụng)
20 권리의식 Nhận thức về quyền lợi
21 권리 침해 Xâm phạm quyền lợi
22 타인 배려 Quan tâm và tôn trọng người khác
23 사회권 Quyền Xã hội (được đảm bảo mức sống tối thiểu nhân văn)
24 참정권 Quyền Tham chính (bầu cử 투표, ứng cử 후보자)
25 청구권 Quyền Thỉnh cầu (thỉnh nguyện 청원권, yêu cầu xét xử 재판청구권)
26 생계 Sinh kế / Mức sống gia đình
27 재판청구권 Quyền yêu cầu Tòa án xét xử bảo vệ quyền lợi
28 청원권 Quyền thỉnh nguyện (đình trình ý kiến lên cơ quan nhà nước)
29 공공복리 Phúc lợi công cộng
30 국가 안전 보장 Bảo đảm an ninh quốc gia
31 질서 유지 Duy trì trật tự xã hội
32 권리의 제한 Hạn chế quyền lợi (khi vi phạm lợi ích công cộng)
33 5대 기본권 5 Quyền cơ bản (자유권, 평등권, 사회권, 참정권, 청구권)
34 자유권 Quyền Tự do
35 평등권 Quyền Bình đẳng
36 사회권 Quyền Xã hội
37 참정권 Quyền Tham chính
38 청구권 Quyền Thỉnh cầu
39 법적인 힘 Sức mạnh pháp lý (định nghĩa của 권리)
40 선거 참여 Tham gia bầu cử (ví dụ của 참정권)
41 상대적 평등 Bình đẳng tương đối (xem xét hoàn cảnh & đóng góp)
42 기본권 보장 Bảo đảm quyền cơ bản theo Hiến pháp