LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 4
CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 복지 제도 | Chế độ phúc lợi xã hội (giúp nâng cao mức sống nhân dân) |
|
|
| 2 | 사회보험 (4대 보험) | Bảo hiểm xã hội (4 loại bảo hiểm bắt buộc) |
|
|
| 3 | 건강보험 | Bảo hiểm y tế (hỗ trợ viện phí, khám chữa bệnh) |
|
|
| 4 | 고용보험 (실업급여) | Bảo hiểm việc làm (trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ tìm việc) |
|
|
| 5 | 국민연금 | Lương hưu quốc gia (tích lũy thu nhập khi về nghỉ hưu) |
|
|
| 6 | 산업재해보상보험 (산재보험) | Bảo hiểm tai nạn lao động (bồi thường chấn thương, bệnh nghề nghiệp) |
|
|
| 7 | 공공부조 | Trợ cấp công cộng (nhà nước hỗ trợ 100% chi phí cho người nghèo) |
|
|
| 8 | 국민기초생활보장제도 | Chế độ bảo đảm đời sống cơ bản quốc gia (trợ cấp sinh kế) |
|
|
| 9 | 의료급여제도 | Chế độ trợ cấp y tế (miễn/giảm y tế cho hộ khó khăn) |
|
|
| 10 | 사회복지서비스 | Dịch vụ phúc lợi xã hội (chăm sóc người già, trẻ em, người khuyết tật) |
|
|
| 11 | 건강보험증 | Thẻ bảo hiểm y tế |
|
|
| 12 | 보건복지콜센터 (129) | Tổng đài tư vấn Phúc lợi Y tế 129 (miễn phí cước) |
|
|
| 13 | 4대 사회보험 | 4 đại bảo hiểm xã hội (건강보험, 고용보험, 국민연금, 산재보험) |
|
|
| 14 | 의료보장 / 소득보장 | Đảm bảo y tế / Đảm bảo thu nhập |
|
|
| 15 | 실업급여 | Trợ cấp thất nghiệp (dành cho người bị sa thải, nghỉ việc không tự nguyện) |
|
|
| 16 | 비자발적 이직 (해고) | Nghỉ việc không tự nguyện (bị sa thải) |
|
|
| 17 | 업무상 재해 (산재) | Tai nạn rủi ro trong quá trình làm việc |
|
|
| 18 | 물가상승분 반영 | Điều chỉnh theo mức tăng giá tiêu dùng (lợi thế của Lương hưu quốc gia) |
|
|
| 19 | 의무 가입 | Bắt buộc tham gia bảo hiểm theo luật |
|
|
| 20 | 재취업 훈련 | Đào tạo học nghề để tìm việc làm mới |
|
|
| 21 | 고용센터 (work.go.kr) | Trung tâm việc làm (nơi đăng ký trợ cấp thất nghiệp) |
|
|
| 22 | 180일 이상 납부 | Đã đóng bảo hiểm ít nhất 180 ngày trong 18 tháng qua |
|
|
| 23 | 공공부조 | Trợ cấp công cộng (nhà nước hỗ trợ 100% cho hộ nghèo khó khăn) |
|
|
| 24 | 생계급여 | Trợ cấp sinh kế (cấp tiền mặt hàng tháng cho hộ thu nhập dưới mức tối thiểu) |
|
|
| 25 | 최저생활보장 | Bảo đảm mức sống tối thiểu (ăn, mặc, ở, y tế, giáo dục) |
|
|
| 26 | 국민기초생활보장제도 | Chế độ bảo đảm đời sống cơ bản quốc gia |
|
|
| 27 | 의료급여제도 | Chế độ trợ cấp y tế miễn/giảm viện phí |
|
|
| 28 | 국가 전적 지원 | Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí (không đóng phí bảo hiểm) |
|
|
| 29 | 의식주 해결 | Giải quyết nhu cầu Ăn - Mặc - Ở tối thiểu |
|
|
| 30 | 보건복지콜센터 (129) | Tổng đài hỗ trợ Phúc lợi 129 (có tư vấn tiếng Việt cho phụ nữ nhập cư) |
|
|
| 31 | 이주여성 자국어 상담 | Tư vấn bằng tiếng mẹ đẻ cho phụ nữ di trú |
|
|
| 32 | 최저생계비 | Chi phí sinh hoạt tối thiểu theo quy định nhà nước |
|
|
| 33 | 사회보험 | Bảo hiểm xã hội (건강보험, 고용보험, 국민연금, 산재보험) |
|
|
| 34 | 공공부조 (㉠) | Trợ cấp công cộng (đáp án câu 2) |
|
|
| 35 | 4대 사회보험 | 4 loại bảo hiểm xã hội bắt buộc tại Hàn Quốc |
|
|
| 36 | 국민기초생활보장제도 | Chế độ bảo đảm đời sống cơ bản quốc gia |
|
|
| 37 | 의료급여제도 | Chế độ trợ cấp y tế (thuộc 공공부조) |
|
|
| 38 | 전 국민 가입 대상 | Đối tượng tham gia là toàn thể nhân dân (của 사회보험) |
|
|
| 39 | 국가 전적 지원 | Nhà nước hỗ trợ 100% kinh phí (của 공공부조) |
|
|
| 40 | 실업급여 | Trợ cấp thất nghiệp (thuộc 고용보험) |
|
|
| 41 | 산재보험 | Bảo hiểm tai nạn lao động |
|
|
| 42 | 최저생계보장 | Bảo đảm sinh kế tối thiểu cho công dân |
|