| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 시장경제체제 | Thể chế kinh tế thị trường (bảo đảm quyền tự do kinh tế và tư hữu tài sản cá nhân) |
|
|
| 2 | 계획경제체제 | Thể chế kinh tế kế hoạch (nhà nước chỉ đạo và kiểm soát toàn bộ nền kinh tế) |
|
|
| 3 | 사유 재산권 | Quyền sở hữu tài sản tư nhân (quyền cá nhân sở hữu và sử dụng tài sản của mình) |
|
|
| 4 | 경제 민주화 | Dân chủ hóa kinh tế (nhà nước can thiệp điều tiết chống độc quyền và phân phối thu nhập) |
|
|
| 5 | 공정거래위원회 | Ủy ban Thương mại Fair Trade Hàn Quốc (cơ quan giám sát chống độc quyền và cạnh tranh lành mạnh) |
|
|
| 6 | 독과점 기업 | Doanh nghiệp độc quyền / Độc chiếm thị trường (doanh nghiệp chi phối thị trường) |
|
|
| 7 | 경제적 약자 | Người yếu thế về kinh tế (người có thu nhập thấp, người khuyết tật) |
|
|
| 8 | 자유와 창의 | Tự do và sáng tạo (nguyên tắc cơ bản của nền kinh tế thị trường) |
|
|
| 9 | 허위 과장 광고 | Quảng cáo sai sự thật / Quảng cáo phóng đại (hành vi vi phạm bị cấm) |
|
|
| 10 | 1인당 국민소득 (GDP) | Thu nhập bình quân đầu người (GDP/người) |
|
|
| 11 | 시장경제체제 | Thể chế kinh tế thị trường |
|
|
| 12 | 계획경제체제 | Thể chế kinh tế kế hoạch |
|
|
| 13 | 사유 재산권 보장 | Bảo đảm quyền sở hữu tài산 tư nhân (Hiến pháp Điều 23) |
|
|
| 14 | 직업 선택의 자유 | Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp (Hiến pháp Điều 15) |
|
|
| 15 | 자유와 창의 존중 | Tôn trọng tự do và sáng tạo (Hiến pháp Điều 119 khoản 1) |
|
|
| 16 | 1인당 국민소득 (GDP) | Thu nhập bình quân đầu người (Năm 2014: Nam Hàn 28,000 USD vs Bắc Hàn 1,300 USD) |
|
|
| 17 | 희소성 (자원의 한정) | Tính khan hiếm của tài nguyên |
|
|
| 18 | 동기 부여 | Tạo động lực làm việc |
|
|
| 19 | 생산 수단 | Tư liệu sản xuất (máy móc, nhà xưởng) |
|
|
| 20 | 경제 자유 지수 | Chỉ số Tự do Kinh tế (Hàn Quốc xếp hạng 27 thế giới năm 2016) |
|
|
| 21 | 경제 민주화 | Dân chủ hóa kinh tế (điều tiết phân phối thu nhập và chống lạm dụng sức mạnh kinh tế) |
|
|
| 22 | 공정거래위원회 | Ủy ban Thương mại Fair Trade Hàn Quốc (cơ quan chống độc quyền và bảo vệ người tiêu dùng) |
|
|
| 23 | 독과점 기업 | Doanh nghiệp độc quyền / Độc chiếm thị trường |
|
|
| 24 | 허위 과장 광고 | Quảng cáo sai sự thật / Quảng cáo phóng đại (hành vi bị cấm) |
|
|
| 25 | 경제적 약자 보호 | Bảo vệ người yếu thế về kinh tế (người nghèo, người khuyết tật) |
|
|
| 26 | 빈부격차 | Khoảng cách giàu nghèo |
|
|
| 27 | 환경 오염 규제 | Điều tiết xử phạt hành vi gây ô nhiễm môi trường |
|
|
| 28 | 소비자 권익 보호 | Bảo vệ quyền và lợi ích của người tiêu dùng |
|
|
| 29 | 시장 지배 남용 방지 | Ngăn chặn lạm dụng vị thế chi phối thị trường |
|
|
| 30 | 복지 콜택시 (장애인) | Xe taxi phúc lợi dành cho người khuyết tật đi lại |
|
|
| 31 | 개인의 경제적 자유 (㉠) | Quyền tự do kinh tế của cá nhân (đáp án câu 2-㉠) |
|
|
| 32 | 공정거래위원회 (㉡) | Ủy ban Thương mại Fair Trade Hàn Quốc (đáp án câu 2-㉡) |
|
|
| 33 | 개인의 자유와 창의 존중 (㉠) | Tôn trọng sự tự do và sáng tạo của cá nhân (đáp án câu 1) |
|
|
| 34 | 시장경제체제 | Thể chế kinh tế thị trường |
|
|
| 35 | 계획경제체제 | Thể chế kinh tế kế hoạch |
|
|
| 36 | 사유 재산권 보장 | Bảo đảm quyền sở hữu tài sản tư nhân |
|
|
| 37 | 직업 선택의 자유 | Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp |
|
|
| 38 | 경제 민주화 | Dân chủ hóa kinh tế |
|
|
| 39 | 독과점 기업 | Doanh nghiệp độc quyền |
|
|
| 40 | 경제적 약자 보호 | Bảo vệ người yếu thế về kinh tế |
|