| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 외교 | Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại nhằm đạt lợi ích quốc gia) |
|
|
| 2 | 세계화 | Toàn cầu hóa (hiện tượng mở rộng phạm vi đời sống ra toàn thế giới) |
|
|
| 3 | 외교관 | Nhà ngoại giao / Nhà ngoại giao chuyên trách (công chức phụ trách ngoại giao) |
|
|
| 4 | 정상외교 | Ngoại giao Thượng đỉnh (cuộc gặp gỡ giữa các nguyên thủ quốc gia) |
|
|
| 5 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do (Free Trade Agreement) |
|
|
| 6 | 재외국민등록 | Đăng ký công dân cư trú ở nước ngoài (đăng ký tại Đại sứ quán) |
|
|
| 7 | 영사콜센터 (+82-2-3210-0404) | Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân Hàn Quốc ở nước ngoài (24/7) |
|
|
| 8 | 평화유지군 (PKO) | Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc (phái quân đội hỗ trợ nước ngoài) |
|
|
| 9 | G20 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh G20 (nhóm 20 nền kinh tế lớn nhất thế giới) |
|
|
| 10 | 국제기구 수장 | Người đứng đầu các tổ chức quốc tế (như Tổng thư ký UN Ban Ki-moon) |
|
|
| 11 | 외교 | Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại nhằm đạt lợi ích quốc gia) |
|
|
| 12 | 세계화 | Toàn cầu hóa (mở rộng quy mô đời sống ra toàn thế giới) |
|
|
| 13 | 외교관 | Nhà ngoại giao (công chức chuyên trách ngoại giao quốc tế) |
|
|
| 14 | 정상외교 | Ngoại giao Thượng đỉnh (cuộc gặp giữa các nguyên thủ quốc gia) |
|
|
| 15 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do (Free Trade Agreement) |
|
|
| 16 | 재외국민등록 | Đăng ký công dân cư trú ở nước ngoài (tại Đại sứ quán) |
|
|
| 17 | 영사콜센터 (+82-2-3210-0404) | Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân ở nước ngoài (24/7) |
|
|
| 18 | 대사관 / 영사관 | Đại sứ quán / Lãnh sự quán |
|
|
| 19 | 사전 예방 / 사후 해결 | Phòng ngừa trước khi xảy ra / Giải quyết sau khi xảy ra sự việc |
|
|
| 20 | 국제 유가 | Giá dầu thô quốc tế |
|
|
| 21 | 원조수혜국 → 원조공여국 | Từ nước nhận viện trợ trở thành nước viện trợ quốc tế |
|
|
| 22 | G20 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh G20 (Seoul 2010) |
|
|
| 23 | 국군 해외파병 (평화유지군 PKO) | Phái quân đội ra nước ngoài (Lực lượng Gìn giữ Hòa bình UN) |
|
|
| 24 | 상록수 부대 (동티모르) | Đơn vị Thường Xuân (quân đội Hàn Quốc tại Timor-Leste) |
|
|
| 25 | 반기문 UN 사무총장 | Ban Ki-moon - Nguyên Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc |
|
|
| 26 | 이종욱 WHO 사무총장 | Lee Jong-wook - Nguyên Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) |
|
|
| 27 | 국제형사재판소 (ICC) | Tòa án Hình sự Quốc tế |
|
|
| 28 | 정상 | Nguyên thủ quốc gia (người đứng đầu nhà nước) |
|
|
| 29 | 직위 | Chức vụ / Vị trí công tác |
|
|
| 30 | 재난 구호 / 인도적 지원 | Cứu trợ thiên tai / Hỗ trợ nhân đạo |
|
|
| 31 | 외교 | Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại) |
|
|
| 32 | 외교관 | Nhà ngoại giao (công chức phụ trách ngoại giao) |
|
|
| 33 | 정상외교 (㉠) | Ngoại giao Thượng đỉnh - cuộc gặp các nguyên thủ quốc gia (đáp án câu 2) |
|
|
| 34 | 공식 외교 / 비공식 외교 | Ngoại giao chính thức / Ngoại giao phi chính thức (thể thao, văn hóa - câu 1-2 sai ②) |
|
|
| 35 | 원조수혜국 → 원조공여국 | Từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ |
|
|
| 36 | G20 정상회의 | Hội nghị Thượng đỉnh G20 |
|
|
| 37 | 평화유지군 (PKO) | Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc |
|
|
| 38 | 한류 확산 | Sự lan tỏa của Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu) |
|
|
| 39 | 자유무역협정 (FTA) | Hiệp định Thương mại Tự do |
|
|
| 40 | 영사콜센터 | Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân Hàn Quốc ở nước ngoài |
|