LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 13

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 외교 Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại nhằm đạt lợi ích quốc gia)
2 세계화 Toàn cầu hóa (hiện tượng mở rộng phạm vi đời sống ra toàn thế giới)
3 외교관 Nhà ngoại giao / Nhà ngoại giao chuyên trách (công chức phụ trách ngoại giao)
4 정상외교 Ngoại giao Thượng đỉnh (cuộc gặp gỡ giữa các nguyên thủ quốc gia)
5 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do (Free Trade Agreement)
6 재외국민등록 Đăng ký công dân cư trú ở nước ngoài (đăng ký tại Đại sứ quán)
7 영사콜센터 (+82-2-3210-0404) Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân Hàn Quốc ở nước ngoài (24/7)
8 평화유지군 (PKO) Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc (phái quân đội hỗ trợ nước ngoài)
9 G20 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh G20 (nhóm 20 nền kinh tế lớn nhất thế giới)
10 국제기구 수장 Người đứng đầu các tổ chức quốc tế (như Tổng thư ký UN Ban Ki-moon)
11 외교 Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại nhằm đạt lợi ích quốc gia)
12 세계화 Toàn cầu hóa (mở rộng quy mô đời sống ra toàn thế giới)
13 외교관 Nhà ngoại giao (công chức chuyên trách ngoại giao quốc tế)
14 정상외교 Ngoại giao Thượng đỉnh (cuộc gặp giữa các nguyên thủ quốc gia)
15 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do (Free Trade Agreement)
16 재외국민등록 Đăng ký công dân cư trú ở nước ngoài (tại Đại sứ quán)
17 영사콜센터 (+82-2-3210-0404) Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân ở nước ngoài (24/7)
18 대사관 / 영사관 Đại sứ quán / Lãnh sự quán
19 사전 예방 / 사후 해결 Phòng ngừa trước khi xảy ra / Giải quyết sau khi xảy ra sự việc
20 국제 유가 Giá dầu thô quốc tế
21 원조수혜국 → 원조공여국 Từ nước nhận viện trợ trở thành nước viện trợ quốc tế
22 G20 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh G20 (Seoul 2010)
23 국군 해외파병 (평화유지군 PKO) Phái quân đội ra nước ngoài (Lực lượng Gìn giữ Hòa bình UN)
24 상록수 부대 (동티모르) Đơn vị Thường Xuân (quân đội Hàn Quốc tại Timor-Leste)
25 반기문 UN 사무총장 Ban Ki-moon - Nguyên Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc
26 이종욱 WHO 사무총장 Lee Jong-wook - Nguyên Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)
27 국제형사재판소 (ICC) Tòa án Hình sự Quốc tế
28 정상 Nguyên thủ quốc gia (người đứng đầu nhà nước)
29 직위 Chức vụ / Vị trí công tác
30 재난 구호 / 인도적 지원 Cứu trợ thiên tai / Hỗ trợ nhân đạo
31 외교 Ngoại giao (hoạt động hòa bình đối ngoại)
32 외교관 Nhà ngoại giao (công chức phụ trách ngoại giao)
33 정상외교 (㉠) Ngoại giao Thượng đỉnh - cuộc gặp các nguyên thủ quốc gia (đáp án câu 2)
34 공식 외교 / 비공식 외교 Ngoại giao chính thức / Ngoại giao phi chính thức (thể thao, văn hóa - câu 1-2 sai ②)
35 원조수혜국 → 원조공여국 Từ nước nhận viện trợ thành nước viện trợ
36 G20 정상회의 Hội nghị Thượng đỉnh G20
37 평화유지군 (PKO) Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
38 한류 확산 Sự lan tỏa của Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu)
39 자유무역협정 (FTA) Hiệp định Thương mại Tự do
40 영사콜센터 Tổng đài Lãnh sự bảo hộ công dân Hàn Quốc ở nước ngoài