LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 16

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 근로자 Người lao động (người cung cấp sức lao động nhận tiền lương)
2 사용자 Người sử dụng lao động (chủ lao động / người thuê lao động)
3 근로 기준법 Luật Tiêu chuẩn Lao động (luật quy định tiêu chuẩn tối thiểu điều kiện làm việc)
4 최저임금제 Chế độ Lương tối thiểu (mức lương tối thiểu nhà nước quy định bảo vệ người lao động)
5 노동3권 Ba quyền lao động (Đoàn kết 단결권, Thương lượng tập thể 단체교섭권, Hành động tập thể 단체행동권)
6 단결권 Quyền đoàn kết (quyền thành lập và gia nhập công đoàn 노동조합)
7 단체교섭권 Quyền thương lượng tập thể (quyền công đoàn thương lượng với chủ về lương và điều kiện)
8 단체행동권 Quyền hành động tập thể (quyền bãi công / đình công 파업 khi đàm phán thất bại)
9 산업재해보상보험 (산재보험) Bảo hiểm Bồi thường Tai nạn Lao động (bồi thường thương tật do tai nạn khi làm việc)
10 실업급여 (고용보험) Trợ cấp thất nghiệp (tiền trợ cấp sinh hoạt khi bị mất việc từ Bảo hiểm Thất nghiệp)
11 근로자 Người lao động
12 사용자 Người sử dụng lao động (chủ doanh nghiệp)
13 근로기준법 Luật Tiêu chuẩn Lao động
14 최저임금제 Chế độ Lương tối thiểu
15 1일 8시간 / 1주 40시간 Thời giờ làm việc chuẩn (8 tiếng/ngày, 40 tiếng/tuần)
16 체불 임금 Tiền lương bị nợ / chậm lương
17 체당금 Trợ cấp trả thay (nhà nước trả thay lương nợ khi công ty phá sản)
18 진정 / 고소 Đơn thỉnh nguyện đòi lương / Đơn tố cáo hình sự chủ nợ lương
19 무료법률구조 Hỗ trợ pháp lý luật sư miễn phí cho lao động thu nhập thấp
20 고용노동부 전화상담센터 1350 Tổng đài tư vấn Bộ Lao động Việc làm 1350
21 노동3권 Ba quyền lao động bảo vệ người lao động (단결권, 단체교섭권, 단체행동권)
22 단결권 Quyền đoàn kết (quyền thành lập và gia nhập công đoàn 노동조합)
23 단체교섭권 Quyền thương lượng tập thể (quyền công đoàn đàm phán với chủ lao động)
24 단체행동권 (파업) Quyền hành động tập thể (quyền đình công / bãi công khi thương lượng thất bại)
25 산업재해보상보험 (산재보험) Bảo hiểm Bồi thường Tai nạn Lao động
26 고용보험 Bảo hiểm Thất nghiệp
27 실업급여 Trợ cấp thất nghiệp (nhận tối thiểu 90 ngày ~ tối đa 240 ngày)
28 근로복지공단 Cơ quan Phúc lợi Lao động Hàn Quốc
29 노동조합 (노조) Công đoàn người lao động
30 고용센터 Trung tâm Việc làm địa phương (nơi đăng ký nhận 실업급여)
31 근로기준법 (㉠) Luật Tiêu chuẩn Lao động (đáp án câu 1)
32 단결권 (㉠) Quyền đoàn kết - lập công đoàn (nối với ㉠)
33 단체교섭권 (㉢) Quyền thương lượng tập thể - đàm phán với chủ (nối với ㉢)
34 단체행동권 (㉡) Quyền hành động tập thể - bãi công/đình công (nối với ㉡)
35 근로자 Người lao động
36 사용자 Người sử dụng lao động
37 최저임금제 Chế độ Lương tối thiểu
38 산재보험 Bảo hiểm Bồi thường Tai nạn Lao động
39 고용보험 (실업급여) Bảo hiểm Thất nghiệp (Trợ cấp thất nghiệp)
40 노동조합 Công đoàn người lao động