LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 5
CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ PHÁT ÂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8.15 광복절 | Ngày Giải phóng 15/8 (giải phóng 1945 & lập chính phủ 1948) |
|
|
| 2 | 7.17 제헌절 | Ngày Lập hiến 17/7 (ban hành Hiến pháp đầu tiên năm 1948) |
|
|
| 3 | 3.1절 | Ngày Kỷ niệm Phong trào Độc lập 1/3 (1919) |
|
|
| 4 | 개천절 (10.3) | Lễ Khai thiên 3/10 (Đàn Quân 단군 lập nước) |
|
|
| 5 | 한글날 (10.9) | Ngày Hangeul 9/10 (sáng tạo chữ viết Hangeul) |
|
|
| 6 | 분단 | Chia cắt hai miền Nam - Bắc |
|
|
| 7 | 정부 수립 | Thành lập chính phủ |
|
|
| 8 | 대한민국 임시정부 | Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc (Thượng Hải 1919) |
|
|
| 9 | 독립운동 | Phong trào đấu tranh độc lập |
|
|
| 10 | 식민지 지배 | Sự cai trị thuộc địa của Nhật Bản (1910 - 1945) |
|
|
| 11 | 광복 (8.15) | Giải phóng đất nước (15/8/1945) |
|
|
| 12 | 38도선 (38선) | Vĩ tuyến 38 (ranh giới phân chia Quân Mỹ miền Nam - Quân Liên Xô miền Bắc) |
|
|
| 13 | 모스크바 3국 외상 회의 | Hội nghị 3 Bộ trưởng Ngoại giao tại Moscow (Mỹ, Anh, Liên Xô) |
|
|
| 14 | 신탁 통치 | Ủy thác quản trị (chế độ cai trị tạm thời của các cường quốc) |
|
|
| 15 | 대한민국 임시정부 | Chính phủ Lâm thời Đại Hàn Dân Quốc (thành lập năm 1919 tại Thượng Hải) |
|
|
| 16 | 이승만 (초대 대통령) | Rhee Syngman (Lý Thừa Vãn - Tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc) |
|
|
| 17 | 김구 (독립운동가) | Kim Gu (Kim Cửu - Lãnh tụ Chính phủ Lâm thời & Phong trào độc lập) |
|
|
| 18 | 한국광복군 | Quân đội Quang phục Hàn Quốc |
|
|
| 19 | 치안 유지 | Duy trì trị an và trật tự xã hội |
|
|
| 20 | 헌법 전문 (법통 계승) | Lời nói đầu Hiến pháp (kế thừa pháp thống Chính phủ Lâm thời) |
|
|
| 21 | 1948년 5월 10일 총선거 (5.10 총선거) | Cuộc Tổng bầu cử đầu tiên ngày 10/5/1948 tại Miền Nam |
|
|
| 22 | 1948년 7월 17일 제헌절 | Ngày Lập hiến 17/7/1948 (ban hành Hiến pháp đầu tiên) |
|
|
| 23 | 1948년 8월 15일 정부 수립 | Tuyên bố thành lập Chính phủ Hàn Quốc (15/8/1948) |
|
|
| 24 | 이승만 초대 대통령 | Rhee Syngman - Tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc |
|
|
| 25 | 제주 4.3 사건 | Sự kiện Jeju 4.3 (cuộc nổi dậy phản đối bầu cử riêng & thảm sát 민간인 희생) |
|
|
| 26 | 헌법 제1조 제1항 | Điều 1 khoản 1: 대한민국은 민주공화국이다 (Hàn Quốc là nước Cộng hòa Dân chủ) |
|
|
| 27 | 헌법 제1조 제2항 | Điều 1 khoản 2: 대한민국의 주권은 국민에게 있고 (Chủ quyền thuộc về nhân dân) |
|
|
| 28 | UN 총선거 결정 | Quyết định Tổng cử của Liên Hợp Quốc |
|
|
| 29 | 단독 정부 수립 반대 | Phản đối thành lập chính phủ riêng biệt từng miền |
|
|
| 30 | 민주공화국 | Nước Cộng hòa Dân chủ |
|
|
| 31 | 3.1절 (3월 1일) | Ngày Phong trào Độc lập 1/3 (nối với ㉡) |
|
|
| 32 | 제헌절 (7월 17일) | Ngày Lập hiến 17/7 (nối với ㉢) |
|
|
| 33 | 광복절 (8월 15일) | Ngày Giải phóng 15/8 (nối với ㉠) |
|
|
| 34 | 이승만 (㉠) | Rhee Syngman - Tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc (đáp án câu 2) |
|
|
| 35 | 5.10 총선거 | Cuộc Tổng cử 5.10 (ngày 10/5/1948) |
|
|
| 36 | 대한민국 정부 수립 | Tuyên bố thành lập Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc (15/8/1948) |
|
|
| 37 | 헌법 제정 | Soạn thảo và ban hành Hiến pháp (17/7/1948) |
|
|
| 38 | 모스크바 3국 외상회의 | Hội nghị Ngoại trưởng Moscow (Mỹ, Anh, Liên Xô) |
|
|
| 39 | 신탁통치 찬반 갈등 | Mâu thuẫn tranh cãi quanh Chế độ Ủy thác Quản trị |
|
|
| 40 | 제주 4.3 사건 | Sự kiện 제주 4.3 |
|