LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 5 (NÂNG CAO) · BÀI 8

CHƯƠNG TRÌNH: TỰ HỌC TƯƠNG TÁC & LUYỆN PHÁT ÂM

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ PHÁT ÂM
1 한국 사회의 변동 Biến đổi của xã hội Hàn Quốc
2 저출산 Sinh thấp (tỷ lệ sinh giảm mạnh)
3 고령화 (고령사회) Già hóa dân số (tỷ lệ người cao tuổi tăng nhanh)
4 다문화 사회 Xã hội đa văn hóa (nhiều cư dân nước ngoài sinh sống)
5 산아제한 운동 (1960~1980년대) Vận động hạn chế sinh con (Kế hoạch hóa gia đình xưa)
6 출산장려 운동 (2000년대 이후) Vận động khuyến khích sinh con (Chính sách hiện nay)
7 합계출산율 Tỷ lệ sinh tổng hợp (số con trung bình 1 phụ nữ sinh ra)
8 인구 구조 변화 Biến đổi cơ cấu dân số (hình tháp dân số thu hẹp chân, phình đỉnh)
9 핵가족 / 1인 가구 Gia đình hạt nhân / Hộ gia đình 1 người
10 포용적 태도 Thái độ bao容 / Bao hàm đa văn hóa
11 저출산 Tỷ lệ sinh thấp (tỷ lệ sinh dưới mức thay thế 2.1)
12 고령화 (고령사회) Già hóa dân số (người trên 65 tuổi chiếm >14%, >20% là 초고령사회)
13 합계출산율 Tỷ lệ sinh tổng hợp (tỷ lệ con trung bình/phụ nữ)
14 산아제한 운동 Phong trào hạn chế sinh con (kế hoạch hóa gia đình xưa)
15 출산장려 정책 Chính sách khuyến khích sinh con (hiện nay)
16 경제활동인구 Dân số hoạt động kinh tế (lực lượng lao động 15-64 tuổi)
17 기대 수명 Tuổi thọ kỳ vọng / Tuổi thọ trung bình
18 인구 피라미드 (인구 구조) Tháp dân số / Cơ cấu dân số
19 경제 성장 둔화 Tăng trưởng kinh tế bị chậm lại
20 노인 부양비 Tỷ lệ gánh nặng nuôi dưỡng người cao tuổi
21 다문화 사회 Xã hội đa văn hóa
22 등록 외국인 Người nước ngoài đăng ký cư trú hợp pháp
23 외국인 근로자 Lao động nước ngoài (chủ yếu là nam giới)
24 결혼이민자 Người kết hôn di trú (chủ yếu là nữ giới)
25 다문화 수용성 Khả năng tiếp nhận/chấp nhận đa văn hóa
26 편견과 차별 Định kiến và phân biệt đối xử
27 포용적 태도 Thái độ bao dung, đón nhận đa dạng văn hóa
28 경기도 (32.3%) / 서울 (24.1%) Tỉnh Gyeonggi và Seoul (hai nơi tập trung người nước ngoài đông nhất)
29 국제결혼 자녀 Con em gia đình đa văn hóa (quốc tế)
30 문화 공존 Cùng chung sống hòa hợp giữa các nền văn hóa
31 저출산 Sinh thấp
32 고령화 (㉠) Già hóa dân số (đáp án câu 1)
33 중국 국적 (㉠) Quốc tịch Trung Quốc đông nhất tại Hàn Quốc (đáp án câu 2)
34 베트남 국적 Quốc tịch Việt Nam (đứng thứ 2 với 11.2%)
35 체류 외국인 190만 명 1.9 triệu người nước ngoài cư trú (năm 2015)
36 기대 수명 연장 Tuổi thọ trung bình kéo dài
37 포용적 태도 Thái độ bao dung đa văn hóa
38 편견과 차별 극복 Vượt qua định kiến và phân biệt đối xử
39 결혼이민자 Người kết hôn di trú
40 외국인 근로자 Lao động nước ngoài