Book Page
EPS-TOPIK CONVERSATION

💬 Bài học 14

AUDIO PLAYER Sẵn sàng
00:00 00:00
Tốc độ
Thông tin bổ trợ

🇰🇷 VĂN HÓA & PHÁP LUẬT BÀI 14

도로명 주소 Địa chỉ theo tên đường

한국에서는 '도로명 주소'를 사용합니다. 도로명 주소란 지정된 도로명을 기준으로 주소를 표기하는 것을 말하는데, 도로의 이름이 기준이기 때문에 주소를 알기 쉽습니다. 그래서 도로명 주소만 있으면 원하는 곳을 찾아갈 수 있습니다. 위의 예를 보면 알 수 있듯이 한국의 도로명 주소는 영어와는 반대로 큰 단위부터 시작하여 점차 작은 단위로 적습니다.

Tại Hàn Quốc, 'địa chỉ theo tên đường' được sử dụng. Địa chỉ theo tên đường nghĩa là cách biểu thị địa chỉ dựa trên tên đường được chỉ định. Vì lấy tên đường làm chuẩn nên rất dễ biết địa chỉ. Do đó, chỉ cần có địa chỉ theo tên đường là có thể tìm đến nơi mình muốn. Như ví dụ trên, địa chỉ tên đường của Hàn Quốc viết ngược lại với tiếng Anh, bắt đầu từ đơn vị lớn nhất và nhỏ dần.

• 시/도: 해당 건물이 위치한 특별시, 광역시, 도를 나타냅니다. 예를 들어, '서울특별시', '울산광역시', '경기도' 등이 있습니다.

• Tỉnh/Thành phố trực thuộc: Thể hiện thành phố đặc biệt, thành phố trực thuộc trung ương hoặc tỉnh nơi tòa nhà tọa lạc. Ví dụ như 'Thành phố Seoul', 'Thành phố Ulsan', 'Tỉnh Gyeonggi', v.v.

• 시/군/구: 특별시나 광역시의 '구'나 '군', '도'의 '시' 또는 '군'을 나타냅니다. 예를 들어, '종로구', '중구' 등이 있습니다.

• Quận/Huyện/Thị xã: Thể hiện 'Quận' hoặc 'Huyện' của thành phố đặc biệt/thành phố trực thuộc, hoặc 'Thành phố/Thị xã/Huyện' của Tỉnh. Ví dụ như 'Quận Jongno', 'Quận Jung', v.v.

• 도로명: 대로 (8차로 이상), 로 (2~7차로), 길 (로보다 좁은 길)로 구분되어 건물 위치 도로의 이름을 나타냅니다. 예를 들어 '사직로', '종가로' 등이 있습니다.

• Tên đường: Được phân chia thành Đại lộ (Đại lộ - 8 làn xe trở lên), Đường (Lộ - 2~7 làn xe), Đường nhỏ (Ngõ/Hẻm - đường hẹp hơn Đường) để thể hiện tên đường nơi tòa nhà tọa lạc. Ví dụ như 'Đường Sajik', 'Đường Jongga', v.v.

• 건물 번호: 해당 건물의 번호를 나타냅니다. 왼쪽 건물은 홀수, 오른쪽 건물은 짝수로 표시합니다.

• Số nhà: Thể hiện số của tòa nhà đó. Các tòa nhà phía bên trái đường được đánh số lẻ, và các tòa nhà bên phải được đánh số chẵn.