📖
Học Ngữ pháp tiếng Hàn KIIP Lớp 2

KIIP 2 Bài 8

👉 동 -기 전에

Trước khi... (Trình tự hành động xảy ra trước)

1. Ý nghĩa: Gắn sau động từ để thể hiện một hành động xảy ra trước khi hành động ở mệnh đề sau diễn ra ('Trước khi làm việc gì đó...'). 2. Quy tắc kết hợp: - Gắn trực tiếp -기 전에 sau thân động từ (không phân biệt 받침 O/X). - 오다 ➔ 오기 전에, 읽다 ➔ 읽기 전에, 먹다 ➔ 먹기 전에, 출발하다 ➔ 출발하기 전에. 3. Lưu ý: Không chia thì quá khứ 았/었 trước -기 전에. Nếu gắn với danh từ thì dùng dạng [Danh từ + 전에] (예: 식사 전에, 수업 전에).

Ví dụ:

1)

갑자기 일이 생겨서 약속 시간에 조금 늦을 거예요. 출발하기 전에 전화 주세요.

Vì đột nhiên có việc bận nên tôi sẽ đến trễ giờ hẹn một chút. Trước khi xuất phát hãy gọi cho tôi nhé.

2)

밥을 먹기 전에 손을 씻으세요.

Trước khi ăn cơm hãy rửa tay nhé.

3)

손님이 오기 전에 집을 청소해요.

Trước khi khách đến tôi dọn dẹp nhà cửa.

4)

기차에서 내리기 전에 짐을 챙기세요.

Trước khi xuống tàu hãy chuẩn bị hành lý đồ đạc nhé.

⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay