📖
Học Ngữ pháp tiếng Hàn KIIP Lớp 2

KIIP 2 Bài 13

👉 동 -(으)려고 하다

Định... / Có ý định... (Biểu thị ý định, kế hoạch của chủ ngữ)

1. Ý nghĩa: Gắn sau thân động từ để thể hiện dự định, kế hoạch chuẩn bị thực hiện một hành động nào đó trong tương lai gần ('Định...', 'Có ý định...'). 2. Quy tắc chia 받침: - Có 받침 (trừ ㄹ) ➔ -으려고 하다 (먹다 ➔ 먹으려고 하다, 읽다 ➔ 읽으려고 하다, 듣다 ➔ 들으려고 하다) - Không 받침 / ㄹ 받침 ➔ -려고 하다 (가다 ➔ 가려고 하다, 쓰다 ➔ 쓰려고 하다, 만들다 ➔ 만들려고 하다) 3. Lưu ý: Không dùng thì tương lai 겠/ㄹ 거예요 ở đuôi 하다, đuôi câu thường dùng dạng -(으)려고 해요.

Ví dụ:

1)

가: 누구한테 편지를 쓰려고 해요? 나: 부모님께 쓰려고 해요.

A: Bạn định viết thư cho ai thế? B: Tôi định viết cho cha mẹ.

2)

평일에는 시간이 없어요. 그래서 주말에 한국어 수업을 들으려고 해요.

Ngày thường tôi không có thời gian. Cho nên tôi định học lớp tiếng Hàn vào cuối tuần.

3)

비가 와서 오늘은 집에 있으려고 해요.

Trời mưa nên hôm nay tôi định ở nhà.

4)

곧 어머니 생신이에요. 그래서 선물을 준비하려고 해요.

Sắp đến sinh nhật mẹ rồi. Vì thế tôi định chuẩn bị một món quà.

⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay