📖
Học Ngữ pháp tiếng Hàn KIIP Lớp 2
KIIP 2 Bài 15
👉 동 -고 있다
Đang... (Biểu thị hành động đang tiếp diễn trong hiện tại)
1. Ý nghĩa: Gắn sau thân động từ để thể hiện một hành động đang được duy trì, thực hiện ở thời điểm hiện tại ('Đang...').
2. Quy tắc kết hợp:
- Gắn trực tiếp -고 있다 sau thân động từ (không phân biệt 받침 O/X).
- 하다 ➔ 하고 있다, 살다 ➔ 살고 있다, 가르치다 ➔ 가르치고 있다, 옮기다 ➔ 옮기고 있다.
3. Lưu ý: Khi diễn tả trạng thái trang trọng kính ngữ có thể dùng dạng -고 계시다.
Ví dụ:
가: 한국에서 무슨 일을 하세요? 나: 저는 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요.
A: Bạn đang làm công việc gì ở Hàn Quốc? B: Tôi đang làm công việc dịch thuật ở một công ty thương mại.
저는 지금 울산에서 살고 있어요.
Tôi hiện đang sống ở Ulsan.
초등학교에서 학생들에게 영어를 가르치고 있어요.
Tôi đang dạy tiếng Anh cho học sinh ở trường tiểu học.
라흐만 씨는 아까 도착한 물건들을 옮기고 있어요.
Rahman đang di chuyển những kiện hàng vừa tới lúc nãy.
💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.
🔑 Đăng nhập ngay