LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 15

Bài 15: Tôi đang làm công việc dịch thuật ở công ty thương mại

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 서류 hồ sơ / tài liệu văn bản
2 명함 danh thiếp công việc
3 사원증 thẻ nhân viên công ty
4 복사기 máy photo / sao chép tài liệu
5 프린터 máy in tài liệu
6 출근부 sổ chấm công / điểm danh
7 팩스 máy fax / bản fax
8 이메일 thư điện tử email
9 계약서 hợp đồng kinh doanh
10 보고서 bản báo cáo công việc
11 확인서 giấy xác nhận
12 안전모 mũ bảo hộ lao động
13 안전화 giày bảo hộ lao động
14 기계 máy móc / thiết bị nhà máy
15 공구 dụng cụ / đồ nghề sửa chữa
16 전원 nguồn điện máy móc
17 작업 thao tác / công việc công xưởng
18 hành lý / kiện hàng
19 번역 dịch thuật (văn bản/thư từ)
20 통역 phiên dịch (lời nói/hội thảo)
21 작성 soạn thảo / viết (hồ sơ)
22 출력 in ấn tài liệu ra giấy
23 복사 photo / sao chép văn bản
24 확인 xác nhận / kiểm tra lại
25 옮기다 di chuyển / dời (đồ đạc)
26 싣다 chất / chất đồ lên xe
27 내리다 dỡ / bốc đồ xuống
28 켜다 bật / khởi động (máy)
29 끄다 tắt / ngắt (máy)
30 회의 cuộc họp / hội nghị
31 참석 tham dự / tham gia cuộc họp
32 무역 thương mại / xuất nhập khẩu
33 진행 tiến hành / đang diễn ra
34 도착하다 đến nơi / cập bến
35 가르치다 giảng dạy / dạy học
36 정리하다 sắp xếp / chỉnh lý
37 판매하다 bán hàng / kinh doanh
38 방문하다 ghé thăm / tới thăm
39 직위 chức danh / chức vụ công ty
40 사장 Chủ tịch / Giám đốc công ty
41 부사장 Phó Giám đốc
42 전무 Giám đốc điều hành
43 상무 Giám đốc thương mại
44 이사 Ủy viên HĐQT / Giám đốc khối
45 부장 Trưởng phòng lớn
46 차장 Phó trưởng phòng
47 과장 Trưởng nhóm / Quản lý
48 대리 Trợ lý / Chuyên viên
49 사원 Nhân viên công ty
50 반장 Quản đốc / Tổ trưởng công xưởng
51 승진 thăng tiến / thăng chức
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay