KIIP 4 - Bài 15: Bài 15: Pháp luật và Trật tự
👉 동 -다시피
Như... đã biết/thấy/nghe (Xác nhận thông tin người nghe đã rõ)
Ví dụ:
가: 마나이스 씨, 시험 기간이라서 바쁘지요? 나: 네, 알랑 씨도 알다시피 요즘 제가 시간이 없네요.
A: Anais ơi, dạo này đang kỳ thi nên bận lắm đúng không? B: Vâng, như Alan cũng biết dạo này mình chẳng có chút thời gian nào cả.
경찰: 여기 보시다시피 지하철 출입구 10m 이내는 금연 구역입니다.
Cảnh sát: Như vị thấy ở đây, trong vòng 10m lối ra vào tàu điện ngầm là khu vực cấm hút thuốc.
방금 들으셨다시피 한국의 저출산 문제는 심각합니다.
Như quý vị vừa nghe, vấn đề tỷ lệ sinh thấp ở Hàn Quốc rất nghiêm trọng.
제이슨: 애나 씨도 알다시피 지금 너무 급한 상황이라서요.
Jason: Như Anna cũng biết, hiện tại tình huống quá gấp gáp mà.
💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.
🔑 Đăng nhập ngay