KIIP 3 - Bài 15: Bài 15: Trăn trở lo âu và Tư vấn tâm lý
👉 동 -(으)려던 참이다
Vừa đúng lúc định... / Đang có ý định... (Tương lai rất gần)
Ví dụ:
가: 점심 안 드실래요? 저는 지금 먹으려고요. 나: 같이 먹어요. 저도 마침 점심 먹으려던 참이었는데 잘됐네요.
A: Anh có ăn trưa không? Tôi định ăn bây giờ đây. B: Ăn cùng nhau nhé. Vừa đúng lúc tôi cũng đang định ăn trưa thì may quá.
지금 출발하려던 참입니다.
Vừa đúng lúc tôi đang định xuất phát đây ạ.
친구에게 사과를 하려던 참이었는데 친구가 먼저 미안하다고 했어요.
Tôi vừa đúng lúc đang định xin lỗi bạn thì bạn lại nói xin lỗi trước.
선생님: 이링 씨, 그 문제는 어떻게 됐어요? 이링: 아, 안 그래도 잘 해결됐다고 문자를 드리려던 참이었어요.
Giáo viên: Yi Ling ơi, vấn đề đó thế nào rồi? Yi Ling: Ạ, vâng đúng lúc em đang định nhắn tin báo với cô là đã giải quyết xong xuôi rồi ạ.
💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.
🔑 Đăng nhập ngay