KIIP 3 - Bài 13: Bài 13: Đời sống công sở
👉 동 -게 하다
Bảo..., sai..., khiến... ai đó làm việc gì (Sai khiến / Yêu cầu)
Ví dụ:
가: 이 약을 식후에 아이에게 먹게 하세요. 나: 네, 선생님. 식후 30분에 먹이면 되죠?
A: Xin hãy cho bé uống thuốc này sau bữa ăn nhé. B: Vâng, thưa bác sĩ. Cho uống sau ăn 30 phút đúng không ạ?
아이에게 자기 방을 스스로 정리하게 하세요.
Hãy bảo trẻ tự thu dọn phòng của mình.
출입국·외국인청에서 6개월 이상 거주하는 외국인에게 외국인 등록을 하게 합니다.
Cục Quản lý xuất nhập cảnh yêu cầu người nước ngoài cư trú trên 6 tháng phải làm đăng ký người nước ngoài.
라호만: 반장님, 오늘 작업을 다 마무리했는데요. 반장님: 그래요? 그럼 작업 일지 잊지 말고 작성하세요. 그리고 팀원들에게도 작성하게 하세요.
Rahmat: Tổ trưởng ơi, hôm nay công việc đã hoàn thành xong rồi ạ. Tổ trưởng: Thế sao? Vậy đừng quên viết nhật ký công việc. Và cũng hãy bảo các đồng đội viết nữa nhé.
💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực
Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.
🔑 Đăng nhập ngay