LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 13

Bài 13: Đời sống công sở

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 회의를 하다 Họp hành
2 업무 지시를 하다/받다 Chỉ đạo / Nhận chỉ đạo công việc
3 업무를 보고하다 Báo cáo công việc
4 서류를 작성하다 Soạn thảo văn bản / hồ sơ
5 결재를 하다/받다 Phê duyệt / Nhận phê duyệt từ cấp trên
6 기계를 정비하다 Bảo trì máy móc
7 작동을 확인하다 Kiểm tra vận hành máy
8 공구를 준비하다 Chuẩn bị dụng cụ / thiết bị
9 재고를 정리하다 Sắp xếp / Kiểm kê hàng tồn kho
10 자재를 주문하다 Đặt mua nguyên vật liệu
11 작업 일지를 작성하다/제출하다 Viết / Nộp nhật ký công việc
12 사무직 Nhân viên văn phòng
13 생산직 Nhân viên sản xuất / Công nhân xưởng
14 관리직 Cấp quản lý
15 영업직 Nhân viên kinh doanh / Bán hàng
16 판매직 Nhân viên bán lẻ
17 일용직 Lao động theo ngày
18 연봉 Lương năm
19 월급 Lương tháng
20 주급 / 일당 / 시급 Lương tuần / Lương ngày / Lương giờ
21 적응해 가다 Dần dần thích nghi / quen việc
22 알아 가다 Dần dần tìm hiểu / biết được
23 끝나 가다 Dần dần kết thúc / xong
24 허락을 받다 Nhận được sự cho phép / đồng ý
25 상사와 상하 관계 Mối quan hệ cấp trên cấp dưới
26 대인 관계 스트레스 Stress mối quan hệ ứng xử người với người
27 워라밸 (Work-Life Balance) Cân bằng công việc và cuộc sống
28 소확행 Hạnh phúc nhỏ bé nhưng chắc chắn
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay