LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 8

Bài 8: Tôi đã quyết định theo học lớp tiếng Hàn từ tháng 9

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 과정명 tên khóa học
2 강사명 tên giảng viên
3 신청 기간 thời gian đăng ký
4 과정 기간 thời gian khóa học
5 과정 시간 tổng số giờ học
6 신청 인원 số người đăng ký
7 정원 chỉ tiêu tối đa
8 과정 장소 địa điểm phòng học
9 요일 ngày trong tuần
10 인정 시간 thời gian tích lũy
11 초급 sơ cấp
12 중급 trung cấp
13 고급 cao cấp
14 단계 cấp độ / trình độ
15 이수 hoàn thành khóa học
16 출석 기준 tiêu chuẩn điểm danh
17 평가 đánh giá / thi cử
18 단계 평가 bài thi lên cấp
19 중간 평가 bài thi giữa kỳ
20 종합 평가 bài thi tổng kết
21 합격 thi đỗ
22 불합격 thi trượt
23 재응시 thi lại
24 재수료 học lại khóa
25 승급 lên lớp / nâng cấp
26 점수 điểm số
27 확인하다 tra cứu / kiểm tra
28 수업 tiết học / lớp học
29 신청하다 đăng ký
30 듣다 theo học / nghe
31 쉬다 nghỉ ngơi / nghỉ học
32 외출하다 đi ra ngoài
33 짐 hành lý / đồ đạc
34 챙기다 chuẩn bị / thu xếp
35 가스레인지 bếp gas
36 에어컨 máy điều hòa
37 끄다 tắt (điện/máy)
38 질문하다 đặt câu hỏi
39 쉬는 시간 giờ giải lao
40 학기 học kỳ
41 계획 kế hoạch
42 세우다 lập / dựng lên
43 바다 biển
44 가다 đi
45 모이다 tập hợp / tụ họp
46 룸메이트 bạn cùng phòng
47 연휴 kỳ nghỉ dài ngày
48 집 ngôi nhà
49 멀다 xa xôi
50 가깝다 gần gũi
51 곳 địa điểm / nơi
52 아쉽다 tiếc nuối
53 평일반 lớp ngày thường
54 주말반 lớp cuối tuần
55 사회통합프로그램 Chương trình hội nhập xã hội
56 법무부 Bộ Tư pháp
57 사회통합정보망 Mạng thông tin hội nhập xã hội
58 마이페이지 Trang cá nhân
59 이민자 người nhập cư
60 한국사회이해 Tìm hiểu xã hội Hàn Quốc
61 국적 취득 필기시험 bài thi viết nhập quốc tịch
62 면제되다 được miễn
63 참가 기회 cơ hội tham gia
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay