LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 17

Bài 17: Ước gì tôi có thể ngủ một giấc thật ngon

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 음식 thức ăn / đồ ăn
2 골고루 đầy đủ / cân bằng
3 먹다 ăn
4 운동 vận động / tập thể dục
5 꾸준히 đều đặn / đều kiên trì
6 하다 làm / thực hiện
7 giấc ngủ
8 충분히 đầy đủ / sung túc
9 자다 ngủ
10 식사 bữa ăn
11 규칙적 dẫn nếp / điều độ / đúng giờ
12 일찍 sớm
13 샤워 tắm vòi sen
14 푹 자다 ngủ một giấc say / ngủ ngon
15 안색 sắc mặt
16 기운 sức lực / sinh khí
17 입맛 khẩu vị / cảm giác thèm ăn
18 어지럽다 chóng mặt / hoa mắt
19 cơn sốt / nhiệt độ
20 소화 tiêu hóa
21 불규칙 không đều đặn / thất thường
22 편식 kén ăn / ăn lệch món
23 부족하다 thiếu hụt / không đủ
24 몸살 đau mỏi toàn thân / cảm mỏi
25 불면증 chứng mất ngủ
26 피로 mệt mỏi / kiệt sức
27 피곤하다 mệt mỏi
28 감기 bệnh cảm cúm
29 mắt
30 피부 làn da
31 dạ dày
32 bụng
33 bàn tay
34 기침 cơn ho
35 콩나물 giá đỗ
36 quả quýt
37 당근 cà rốt
38 사과 quả táo
39 비타민 C Vitamin C
40 의학 y học
41 병원 bệnh viện
42 thuốc
43 민간요법 mẹo chữa bệnh dân gian
44 낫다 thuyên giảm / khỏi bệnh
45 쓸다 xoa / vuốt nhẹ
46 약손 bàn tay chữa lành của mẹ
47 끓이다 đun sôi / sắc thuốc
48 사라지다 biến mất / tan biến
49 깨다 tỉnh rượu / tỉnh ngủ
50 효과 hiệu quả
51 입증되다 được chứng minh
52 과학적 mang tính khoa học
53 근거 căn cứ / cơ sở
54 연장하다 gia hạn (visa/hợp đồng)
55 합격하다 thi đỗ
56 끊다 cai / bỏ (thuốc/rượu)
57 마시다 uống
58 회복 hồi phục / phục hồi
59 걱정하다 lo lắng
60 이용하다 sử dụng
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay