LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 10

Bài 10: Nó nằm ở bên cạnh Tòa thị chính và gần đây thôi

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 육교 cầu vượt bộ hành
2 맞은편 phía đối diện
3 신호등 đèn giao thông
4 횡단보도 vạch sang đường
5 정류장 trạm dừng (xe buýt)
6 사거리 ngã tư
7 지하철역 ga tàu điện ngầm
8 시청 Tòa thị chính
9 은행 ngân hàng
10 우체국 bưu điện
11 아파트 chung cư
12 편의점 cửa hàng tiện lợi
13 공원 công viên
14 약국 nhà thuốc
15 병원 bệnh viện
16 왼쪽 bên trái
17 오른쪽 bên phải
18 똑바로 thẳng / ngay ngắn
19 thẳng một mạch
20 지나다 đi qua / đi qua khỏi
21 건너다 băng qua (đường/cầu)
22 출구 cửa ra (ga tàu)
23 도로 con đường / đường lớn
24 금방 ngay lập tức / nhanh chóng
25 걸리다 mất (thời gian)
26 버스 xe buýt
27 지하철 tàu điện ngầm
28 택시 xe taxi
29 요금 tiền cước / phí xe
30 타다 lên / đi (xe)
31 내리다 xuống (xe)
32 갈아타다 đổi xe / chuyển tuyến
33 막히다 tắc / kẹt (đường)
34 빠르다 nhanh chóng
35 생일 파티 tiệc sinh nhật
36 초대 lời mời / mời gọi
37 기억 ghi nhớ / ký ức
38 준비 chuẩn bị
39 방법 cách thức / phương pháp
40 이메일 thư điện tử email
41 도움 sự giúp đỡ
42 표지판 biển báo
43 조심 cẩn thận / chú ý
44 위험 nguy hiểm
45 어린이 trẻ em
46 공사 công trình / thi công
47 금지 cấm / cấm đoán
48 통행금지 cấm đi lại
49 주차금지 cấm đỗ xe
50 보행자 người đi bộ
51 자전거 xe đạp
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay