Từ vựng KIIP Lớp 2 Thông Minh

  • Hệ thống từ vựng chi tiết chuẩn 18 bài học KIIP Sơ cấp 2.
  • Trình phát phát âm audio TTS tự động, trắc nghiệm, flashcard và game từ vựng tương tác.

📚 DANH MỤC TỪ VỰNG 18 BÀI HỌC KIIP LỚP 2

BÀI 1

제1과 제 고향은 경치가 아름다운 곳이에요

Bài 1: Quê hương tôi là nơi có phong cảnh đẹp
BÀI 2

제2과 쓰레기는 내가 버릴게요

Bài 2: Rác thì tôi sẽ đi vứt
BÀI 3

제3과 이걸로 한번 입어 보세요

Bài 3: Hãy thử mặc cái này xem sao
BÀI 4

제4과 지금 통화할 수 있어요?

Bài 4: Bây giờ có thể nghe điện thoại được không?
BÀI 5

제5과 많이 아프면 이 약을 드세요

Bài 5: Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này
BÀI 6

제6과 맛있는 음식을 먹을 때 행복해요

Bài 6: Khi ăn món ăn ngon tôi thấy hạnh phúc
BÀI 7

제7과 집들이니까 세제나 휴지를 가져갈게요

Bài 7: Vì là tân gia nên tôi sẽ mang bột giặt hoặc giấy vệ sinh đến
BÀI 8

제8과 9월부터 한국어 수업을 듣기로 했어요

Bài 8: Tôi đã quyết định theo học lớp tiếng Hàn từ tháng 9
BÀI 9

제9과 근처에 자주 가는 식당이 있어요

Bài 9: Ở gần đây có nhà hàng tôi thường hay đến
BÀI 10

제10과 시청 옆에 있는데 가까워요

Bài 10: Nó nằm ở bên cạnh Tòa thị chính và gần đây thôi
BÀI 11

제11과 보름달을 보면서 소원을 빌어요

Bài 11: Vừa ngắm trăng tròn vừa cầu nguyện
BÀI 12

제12과 실수를 자주 하는 편이에요

Bài 12: Tôi thuộc tuýp người hay mắc sai sót
BÀI 13

제13과 소포를 보내려고 하는데요

Bài 13: Tôi định gửi bưu kiện...
BÀI 14

제14과 비자 연장 신청을 하려면 어떻게 해야 돼요?

Bài 14: Nếu muốn nộp đơn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?
BÀI 15

제15과 무역 회사에서 번역 일을 하고 있어요

Bài 15: Tôi đang làm công việc dịch thuật ở công ty thương mại
BÀI 16

제16과 그 행사에는 가족이나 친구를 데려가도 되거든요

Bài 16: Vì ở lễ hội đó có thể dắt theo cả gia đình hoặc bạn bè
BÀI 17

제17과 잠을 푹 자면 좋겠어요

Bài 17: Ước gì tôi có thể ngủ một giấc thật ngon
BÀI 18

제18과 이 수업을 신청하는 게 어때요?

Bài 18: Đăng ký lớp học này thì thấy thế nào?