LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 5

Bài 5: Nếu đau nhiều thì hãy uống thuốc này

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 열 sốt / cơn sốt
2 콧물 nước mũi
3 머리 đầu
4 아프다 đau / ốm
5 기침 cơn ho
6 이 răng
7 목 cổ / họng
8 붓다 sưng lên
9 배 bụng
10 설사 tiêu chảy / đi ngoài
11 소화 tiêu hóa
12 팔 cánh tay
13 부러지다 bị gãy
14 다리 chân
15 다치다 bị thương
16 해열제 thuốc hạ sốt
17 파스 cao dán giảm đau
18 붙이다 dán vào
19 두통약 thuốc đau đầu
20 밴드 băng cá nhân (urgo)
21 감기약 thuốc cảm
22 소독약 thuốc sát trùng
23 바르다 thoa / bôi (thuốc)
24 소화제 thuốc tiêu hóa
25 연고 thuốc mỡ
26 진통제 thuốc giảm đau
27 알약 thuốc viên
28 가루약 thuốc bột
29 물약 thuốc nước / siro
30 약국 nhà thuốc / tiệm thuốc
31 약사 dược sĩ
32 약 봉투 túi đựng thuốc
33 용법 hướng dẫn sử dụng
34 하루 mỗi ngày / một ngày
35 번 lần
36 식전 trước bữa ăn
37 식후 sau bữa ăn
38 즉시 ngay lập tức
39 죽 món cháo
40 끓이다 nấu / đun sôi
41 차 trà / nước trà
42 마시다 uống
43 따뜻하다 ấm áp
44 쉬다 nghỉ ngơi
45 푹 sâu / tĩnh dưỡng
46 마사지 massage / xoa bóp
47 잠 giấc ngủ
48 자전거 xe đạp
49 어깨 bờ vai
50 허리 thắt lưng / lưng
51 무겁다 nặng nề
52 들다 cầm / nhấc lên
53 휴일지킴이 약국 nhà thuốc trực ngày nghỉ (Pharm114)
54 편의점 cửa hàng tiện lợi (24/7)
55 휴일 ngày nghỉ
56 공휴일 ngày lễ quốc gia
57 문 cánh cửa
58 열다 mở cửa
59 닫다 đóng cửa
60 홈페이지 trang chủ web
61 접속하다 truy cập
62 댓글 bình luận / comment
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay