LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 14

Bài 14: Nếu muốn nộp đơn xin gia hạn visa thì phải làm thế nào?

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 구청 Ủy ban nhân dân quận
2 주민 센터 Trung tâm hành chính cư dân
3 주소 địa chỉ cư trú
4 출생 신고 khai sinh cho con
5 혼인 신고 đăng ký kết hôn
6 사망 신고 khai tử
7 증명서 giấy chứng nhận (hành chính)
8 발급 cấp / cấp phát (giấy tờ)
9 수수료 phí / lệ phí dịch vụ
10 신청서 mẫu đơn đăng ký
11 보건소 trạm y tế công cộng
12 건강 검진 khám sức khỏe định kỳ
13 예방 주사 tiêm vắc xin / tiêm phòng
14 진단서 giấy chứng nhận sức khỏe / chẩn đoán
15 X-레이 chụp phim X-quang
16 출입국·외국인청 Cục Quản lý xuất nhập cảnh
17 외국인 등록증 Thẻ cư trú / Thẻ người nước ngoài
18 여권 hộ chiếu
19 신분증 giấy tờ tùy thân / căn cước
20 영주권 quyền thường trú nhân (F-5)
21 귀화 nhập quốc tịch Hàn Quốc
22 재발급 xin cấp lại (thẻ bị mất/hỏng)
23 체류 기간 thời gian cư trú
24 비자 연장 gia hạn visa
25 체류 자격 tư cách cư trú / loại visa
26 방문 예약 đặt lịch hẹn trước
27 하이코리아 cổng thông tin HiKorea
28 최대 tối đa
29 허가 sự cho phép / cấp phép
30 입다 mặc (áo quần)
31 찍다 chụp (ảnh)
32 신고하다 khai báo / trình báo
33 버리다 vứt / bỏ đi
34 조건 điều kiện
35 목표 mục tiêu
36 건강 sức khỏe
37 부자 người giàu có
38 아끼다 tiết kiệm / dành giụm
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay