LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 12

Bài 12: Tôi thuộc tuýp người hay mắc sai sót

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 당황하다 bối rối / hoảng hốt
2 창피하다 xấu hổ / ngượng ngùng
3 무섭다 sợ hãi / đáng sợ
4 속상하다 buồn phiền / đau lòng
5 우울하다 u ủ / sầu não
6 그립다 nhớ nhung
7 화가 나다 tức giận
8 기분 tâm trạng
9 실수 sai sót / lỗi lầm
10 반말 lời nói trống không / không kính ngữ
11 높임말 kính ngữ / lời nói tôn kính
12 윗사람 người lớn tuổi / bề trên
13 아랫사람 người nhỏ tuổi / cấp dưới
14 글자 chữ viết / ký tự
15 발음 phát âm
16 신발 giày dép
17 노약자석 ghế ưu tiên (xe buýt/tàu)
18 물건값 قیمﺖ giá tiền hàng hóa
19 기사님 bác tài xế
20 마을버스 xe buýt tuyến ngắn làng/xóm
21 단말기 máy quẹt thẻ
22 환승 chuyển tuyến / đổi xe
23 하차 xuống xe
24 잔액 số dư tài khoản
25 부족하다 thiếu / không đủ
26 동료 đồng nghiệp
27 출근 đi làm
28 성향 xu hướng / tính cách
29 자주 thường xuyên
30 가끔 thỉnh thoảng
31 전혀 hoàn toàn không
32 거의 hầu như
33 항상 luôn luôn
34 한가하다 rảnh rỗi
35 얇다 mỏng (áo quần)
36 우리 chúng tôi / chúng ta / tôi
37 가족 gia đình
38 회사 công ty
39 학교 trường học
40 공동체 cộng đồng / tập thể
41 의식 ý thức / nhận thức
42 속하다 thuộc về / nằm trong
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay