LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 13

Bài 13: Tôi định gửi bưu kiện...

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 편지 thư từ / lá thư
2 택배 chuyển phát nhanh (택배)
3 소포 bưu kiện / gói hàng
4 등기 thư bảo đảm
5 국제 특급 (EMS) chuyển phát nhanh quốc tế EMS
6 주소 địa chỉ
7 우표 tem thư
8 우편 번호 mã bưu chính (ZIP code)
9 편지 봉투 bì thư / phong bì
10 일반 thông thường / loại thường
11 특급 hỏa tốc / loại nhanh
12 내용물 đồ đạc / nội dung bên trong
13 저울 cái cân (cân nặng bưu kiện)
14 계좌 tài khoản ngân hàng
15 통장 sổ tài khoản / sổ ngân hàng
16 개설 mở (tài khoản)
17 입금 nộp / gửi tiền vào
18 출금 rút tiền mặt
19 환전 đổi ngoại tệ / đổi tiền
20 ATM (자동 인출기) máy rút tiền tự động ATM
21 신용 카드 thẻ tín dụng
22 체크 카드 thẻ ghi nợ (thẻ ATM)
23 공과금 tiền điện/nước/ga/cước
24 송금 chuyển tiền qua ngân hàng
25 신분증 thẻ căn cước / hộ chiếu
26 신청서 đơn đăng ký
27 비밀번호 mật khẩu (PIN)
28 서명 (싸인) chữ ký / ký tên
29 의도 ý định / dự định
30 보내다 gửi (thư/hàng)
31 들으다 nghe (bài giảng)
32 준비하다 chuẩn bị
33 도착하다 đến nơi / tới nơi
34 의무 nghĩa vụ / bắt buộc
35 필요하다 cần thiết
36 청소 dọn dẹp vệ sinh
37 헬멧 mũ bảo hiểm
38 도로명 주소 địa chỉ theo tên đường
39 건물 번호 số nhà / số tòa nhà
40 우편 업무 dịch vụ bưu chính (thư/bưu kiện)
41 금융 업무 dịch vụ tài chính ngân hàng
42 업무 시간 thời gian làm việc
43 창구 quầy giao dịch
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay