LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 11

Bài 11: Vừa ngắm trăng tròn vừa cầu nguyện

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 명절 ngày lễ tết cổ truyền
2 설날 Tết Nguyên Đán (1/1 âm)
3 추석 Tết Trung Thu (15/8 âm)
4 대보름 Rằm tháng Giêng (15/1 âm)
5 한식 Tết Hàn Thực
6 단오 Tết Đoan Ngọ (5/5 âm)
7 동지 Tiết Đông Chí
8 보름달 trăng tròn / trăng rằm
9 소원 ước nguyện / điều ước
10 조상 tổ tiên / ông bà cụ tổ
11 연휴 kỳ nghỉ lễ dài ngày
12 고향 quê hương
13 친척 họ hàng / bà con
14 안부 lời hỏi thăm sức khỏe
15 성묘 viếng mộ / tảo mộ
16 차례 cúng tổ tiên ngày tết
17 세배 lạy mừng tuổi người lớn
18 덕담 lời chúc tốt đẹp mừng năm mới
19 세뱃돈 tiền mừng tuổi / tiền lì xì
20 초대 lời mời / mời bạn
21 떡국 canh bánh tẻ Tteokguk
22 송편 bánh Songpyeon hình bán nguyệt
23 오곡밥 cơm ngũ cốc
24 나물 rau củ trộn namul
25 부럼 hạt khô bóc vỏ (óc chó/đậu phụng)
26 팥죽 chè đậu đỏ Patjuk
27 윷놀이 trò chơi dân gian Yutnori
28 연날리기 thả diều
29 제기차기 đá cầu 제기
30 한복 trang phục truyền thống Hanbok
31 한옥마을 làng nhà cổ Hanok
32 맛있게 một cách ngon lành
33 짧게 ngắn / ngắn gọn
34 재미있게 vui vẻ / thú vị
35 따뜻하게 ấm áp
36 예쁘게 đẹp đẽ / xinh xắn
37 깨끗하게 sạch sẽ
38 늦게 muộn / trễ
39 들으면서 vừa nghe... vừa
40 먹으면서 vừa ăn... vừa
41 보면서 vừa xem / ngắm... vừa
42 일하면서 vừa làm việc... vừa
43 빌다 cầu nguyện / khấn cầu
44 빚다 nặn (bánh)
45 끓이다 nấu / đun sôi
46 출발하다 xuất phát / khởi hành
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay