LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 9

Bài 9: Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn bè

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 집에서 쉬다 Nghỉ ngơi ở nhà
2 청소를 하다 Dọn dẹp nhà cửa
3 빨래를 하다 Giặt quần áo
4 축구를 하다 Đá bóng / Chơi bóng đá
5 산에 가다 Đi leo núi
6 산책하다 Đi dạo / Tản bộ
7 친구를 만나다 Gặp gỡ bạn bè
8 아르바이트를 하다 Làm thêm (Part-time)
9 한국어를 배우다 Học tiếng Hàn
10 자전거를 타다 Đi xe đạp
11 공놀이를 하다 Chơi các trò chơi với bóng
12 쇼핑하다 Đi mua sắm
13 과일을 사다 Mua hoa quả / Trái cây
14 신발을 사다 Mua giày dép
15 고향 음식을 만들기 Nấu món ăn quê hương
16 영화 / 드라마를 보다 Xem phim / Phim truyền hình
17 이야기를 하다 Trò chuyện / Nói chuyện
18 차를 마시다 Uống trà / Cà phê
19 식사를 하다 Dùng bữa / Ăn cơm
20 텔레비전을 보다 Xem ti vi
21 지난 주말 Cuối tuần trước
22 어제 Hôm qua
23 ~도 Cũng / Cả (Trợ từ đồng tán)
24 즐겁다 Vui vẻ / Hân hoan
25 그렇지만 Tuy nhiên / Nhưng
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay