LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 18

Bài 18: Cuộc sống ở Hàn Quốc hơi vất vả một chút nhưng rất thú vị

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 대중교통 수단을 이용하다 Sử dụng phương tiện giao thông công cộng
2 편하다 Thuận tiện / Tiện lợi
3 택시 잡기가 쉽다 Bắt xe taxi dễ dàng
4 교통 카드를 이용하다 Sử dụng thẻ giao thông T-Money
5 졸업하다 / 2월에 졸업하다 Tốt nghiệp / Tốt nghiệp vào tháng 2
6 입학하다 / 3월에 입학하다 Nhập học / Khai giảng vào tháng 3
7 방학이 있다 Có kỳ nghỉ hè / nghỉ đông
8 외국인 등록증이 필요하다 Cần có Thẻ đăng ký người nước ngoài
9 건강 보험이 되다 Được áp dụng Bảo hiểm Y tế
10 점심시간이다 Là giờ nghỉ trưa (12h - 1h)
11 의식주 Ăn ở mặc (Nhu cầu thiết yếu cuộc sống)
12 문을 열다 Mở cửa (Cửa hàng / Cơ quan)
13 문을 닫다 Đóng cửa (Cửa hàng / Cơ quan)
14 약을 팔다 Bán thuốc
15 24시간 배달이 되다 Giao hàng tận nơi 24/24
16 쓰레기봉투를 팔다 Bán túi rác quy chuẩn (종량제 봉투)
17 버스 전용 차로 Làn đường dành riêng cho xe buýt
18 자전거 도로 Đường dành cho xe đạp
19 장 보러 가다 Đi chợ / Đi siêu thị mua thực phẩm
20 택배를 보내다 Gửi hàng chuyển phát nhanh (Taekbae)
21 힘들다 Vất vả / Mệt mỏi
22 재미있다 Thú vị / Vui vẻ
23 익숙하다 Quen thuộc / Thành thạo
24 팥빙수 Bánh đá bào đậu đỏ (Patbingsu)
25 치맥 (치킨+맥주) Gà rán và bia (Từ viết tắt 치맥)
26 아아 (아이스 아메리카노) Cà phê Americano đá (Từ viết tắt 아아)
27 알바 (아르바이트) Làm thêm (Từ viết tắt 알바)
28 복세편살 Sống thoải mái trong thế giới phức tạp (Từ viết tắt)
29 둘째 주 / 넷째 주 Tuần thứ hai / Tuần thứ tư
30 한 달에 두 번 Một tháng 2 lần
31 평일 Ngày thường (Thứ 2 đến Thứ 6)
32 그렇군요 / 그렇네요 Thì ra là thế / Ra vậy
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay