Từ vựng KIIP Lớp 1 Thông Minh

  • Hệ thống từ vựng chi tiết chuẩn 18 bài học KIIP Sơ cấp 1.
  • Trình phát phát âm audio TTS tự động, trắc nghiệm, flashcard và game từ vựng tương tác.

📚 DANH MỤC TỪ VỰNG 18 BÀI HỌC KIIP LỚP 1

BÀI 1

제1과 안녕하세요?

Bài 1: Xin chào?
BÀI 2

제2과 방에 책상이 있어요

Bài 2: Trong phòng có cái bàn
BÀI 3

제3과 한국어를 배워요

Bài 3: Tôi học tiếng Hàn
BÀI 4

제4과 라흐만 씨가 식당에 가요

Bài 4: Anh Rahman đi đến nhà hàng
BÀI 5

제5과 오늘은 5월 5일이에요

Bài 5: Hôm nay là ngày 5 tháng 5
BÀI 6

제6과 9시부터 6시까지 일해요

Bài 6: Tôi làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ
BÀI 7

제7과 김치찌개 하나 주세요

Bài 7: Cho tôi một phần canh kim chi
BÀI 8

제8과 칫솔하고 치약을 삽니다

Bài 8: Tôi mua bàn chải đánh răng và kem đánh răng
BÀI 9

제9과 지난 주말에 친구를 만났어요

Bài 9: Cuối tuần trước tôi đã gặp bạn bè
BÀI 10

제10과 아버지는 요리를 잘하세요

Bài 10: Bố tôi nấu ăn rất giỏi
BÀI 11

제11과 어버이날에 부모님께 꽃을 드려요

Bài 11: Vào Ngày Cha Mẹ, tôi biếu hoa cho bố mẹ
BÀI 12

제12과 이번 휴가에 뭐 할 거예요?

Bài 12: Kỳ nghỉ này bạn sẽ làm gì?
BÀI 13

제13과 버스로 공항에 가요

Bài 13: Tôi đi đến sân bay bằng xe buýt
BÀI 14

제14과 저녁 7시에 만나까요?

Bài 14: Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé?
BÀI 15

제15과 오늘 날씨가 정말 춥네요

Bài 15: Thời tiết hôm nay lạnh thật đấy
BÀI 16

제16과 배가 아파서 병원에 가요

Bài 16: Vì đau bụng nên tôi đi đến bệnh viện
BÀI 17

제17과 사진을 찍지 마세요

Bài 17: Xin vui lòng không chụp ảnh
BÀI 18

제18과 한국 생활은 조금 힘든데 재미있어요

Bài 18: Cuộc sống ở Hàn Quốc hơi vất vả một chút nhưng rất thú vị