LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 2

Bài 2: Trong phòng có cái bàn

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 방 Căn phòng
2 집 Ngôi nhà / Nhà
3 교실 Lớp học / Phòng học
4 부엌 Nhà bếp / Bếp
5 거실 Phòng khách
6 화장실 Nhà vệ sinh / Phòng tắm
7 기숙사 Ký túc xá
8 사무실 Văn phòng / Phòng làm việc
9 원룸 Phòng trọ khép kín / Studio
10 아파트 Chung cư / Căn hộ
11 빌라 Nhà chung cư thấp tầng / Villa
12 주택 Nhà riêng / Nhà ở độc lập
13 베란다 Ban công / Hiên nhà
14 현관 Lối vào nhà / Cửa hiên
15 책상 Bàn học / Bàn làm việc
16 의자 Cái ghế
17 침대 Giường ngủ
18 옷장 Tủ quần áo
19 책장 Kệ sách / Tủ sách
20 식탁 Bàn ăn
21 소파 Ghế sofa
22 창문 Cửa sổ
23 문 Cửa chính / Cửa ra vào
24 화장대 Bàn trang điểm
25 신발장 Tủ để giày dép
26 이불 Chăn / Mền
27 베개 Gối đầu
28 거울 Gương soi
29 시계 Đồng hồ (treo tường / đeo tay)
30 달력 Lịch / Tờ lịch
31 가방 Cặp sách / Túi xách / Balo
32 우산 Cây dù / Ô che mưa
33 안경 Kính đeo mắt
34 지갑 Ví tiền / Bóp
35 열쇠 Chìa khóa
36 휴지 Giấy ăn / Giấy vệ sinh
37 수건 Khăn tắm / Khăn mặt
38 비누 Xà phòng / Xà bông
39 치약 Kem đánh răng
40 칫솔 Bàn chải đánh răng
41 샴푸 Dầu gội đầu
42 텔레비전 Tivi / Truyền hình
43 냉장고 Tủ lạnh
44 세탁기 Máy giặt
45 에어컨 Máy điều hòa / Máy lạnh
46 컴퓨터 Máy tính
47 전자레인지 Lò vi sóng
48 청소기 Máy hút bụi
49 위 Bên trên
50 아래 Bên dưới (Dưới)
51 앞 Phía trước
52 뒤 Phía sau
53 안 Bên trong
54 밖 Bên ngoài
55 옆 Bên cạnh
56 사이 Ở giữa (Khoảng giữa)
57 있어요 Có (Tồn tại)
58 없어요 Không có (Không tồn tại)
59 또 Lại / Nữa / Thêm vào đó
60 뭐 Cái gì (Viết tắt của 무엇)
61 그런데 Nhưng mà / Tuy nhiên
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay