LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 6

Bài 6: Tôi làm việc từ 9 giờ đến 6 giờ

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 한 시 (1시) 1 giờ (Giờ dùng số thuần Hàn)
2 두 시 (2시) 2 giờ
3 세 시 (3시) 3 giờ
4 네 시 (4시) 4 giờ
5 다섯 시 (5시) 5 giờ
6 여섯 시 (6시) 6 giờ
7 일곱 시 (7시) 7 giờ
8 여덟 시 (8시) 8 giờ
9 아홉 시 (9시) 9 giờ
10 열 시 (10시) 10 giờ
11 열한 시 (11시) 11 giờ
12 열두 시 (12시) 12 giờ
13 분 (1분~60분) Phút (Phút dùng số Hán Hàn)
14 반 (30분) Rưỡi / 30 phút
15 새벽 Rạng sáng / Tờ mờ sáng
16 아침 Buổi sáng / Bữa sáng
17 Ban ngày
18 오전 Buổi sáng (AM)
19 오후 Buổi chiều (PM)
20 저녁 Buổi tối / Bữa tối
21 Ban đêm / Đêm
22 일어나다 Thức dậy / Thức giấc
23 세수하다 Rửa mặt
24 옷을 입다 Mặc quần áo
25 출근하다 Đi làm / Đến công ty
26 일하다 Làm việc
27 퇴근하다 Tan làm / Về nhà sau giờ làm
28 한국어를 배우다 Học tiếng Hàn
29 친구를 만나다 Gặp gỡ bạn bè
30 잠을 자다 Đi ngủ
31 수업을 하다 Học trên lớp / Giảng dạy
32 점심을 먹다 Ăn trưa
33 한국어 공부를 하다 Tự học tiếng Hàn
34 ~부터 ~까지 Từ... đến... (Khoảng thời gian)
35 안 ~ Không... (Phủ định trước động/tính từ)
36 테니스 Môn quần vợt (Tennis)
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay