LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 7

Bài 7: Cho tôi một phần canh kim chi

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 한식집 Quán ăn đồ Hàn Quốc
2 삼계탕 Gà hầm sâm
3 삼겹살 Thịt ba chỉ nướng
4 비빔밥 Cơm trộn
5 불고기 Thịt bò xào sốt (Bulgogi)
6 김치찌개 Canh kim chi
7 된장찌개 Canh tương đậu
8 분식집 Quán ăn nhanh / Quán đồ ăn nhẹ
9 김밥 Cơm cuộn lá kim (Kimbap)
10 떡볶이 Bánh gạo cay (Tteokbokki)
11 순대 Dồi lợn Kiểu Hàn (Sundae)
12 라면 Mì ăn liền / Mì Ramyeon
13 중국집 Quán ăn Trung Hoa
14 짜장면 Mì tương đen (Jajangmyeon)
15 짬뽕 Mì hải sản cay (Jjamppong)
16 만두 Bánh xếp / Há cảo (Mandu)
17 탕수육 Thịt heo chua ngọt (Tangsuyuk)
18 일식집 Quán ăn đồ Nhật
19 생선회 Gỏi cá sống (Sashimi)
20 초밥 Cơm sushi
21 우동 Mì Udon
22 돈가스 Thịt heo chiên xù (Tonkatsu)
23 이탈리아 식당 Nhà hàng Ý
24 피자 Bánh Pizza
25 스파게티 Mì Ý (Spaghetti)
26 햄버거 Bánh Hamburger
27 샐러드 Rau trộn (Salad)
28 주문하다 Gọi món / Đặt món
29 먹고 싶다 Muốn ăn
30 주세요 Xin hãy cho tôi / Cho tôi...
31 앉다 Ngồi
32 읽다 Đọc
33 기다리다 Chờ / Chờ đợi
34 메뉴판 Thực đơn / Menu
35 반찬 Món ăn kèm (Banchan)
36 숟가락 Cái thìa / Cái muỗng
37 젓가락 Đôi đũa
38 그릇 Bát / Chén
39 밥그릇 Bát cơm
40 국그릇 Bát canh
41 하나 Một (1 phần)
42 둘 (두 개) Hai (2 phần)
43 셋 (세 개) Ba (3 phần)
44 1인분 / 2인분 / 3인분 1 Suất / 2 Suất / 3 Suất ăn
45 매워요 (춥다/매프다) Cay (Vị cay)
46 조금 Một chút / Một ít
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay