LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 17

Bài 17: Xin vui lòng không chụp ảnh

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 공공장소 Nơi công cộng / Nơi sinh hoạt chung
2 주민센터 Trung tâm dịch vụ dân cư (UBND phường/xã)
3 경찰서 Đồn cảnh sát / Sở cảnh sát
4 박물관 / 역사 박물관 Bảo tàng / Bảo tàng lịch sử
5 미술관 Bảo tàng mỹ thuật / Phòng triển lãm
6 도서관 Thư viện
7 주차장 Bãi đỗ xe / Bãi giữ xe
8 우체국 Bưu điện
9 은행 Ngân hàng
10 백화점 Trung tâm thương mại
11 공원 / 국립공원 Công viên / Công viên quốc gia
12 동물원 Vườn thú / Sở thú
13 환전하다 Đổi tiền
14 주차하다 Đỗ xe / Đậu xe
15 역사 공부를 하다 Học lịch sử
16 국제 운전면허증을 받다 Nhận bằng lái xe quốc tế
17 수영반에 등록하다 Đăng ký lớp học bơi
18 소포를 보내다 Gửi bưu kiện
19 선물을 사다 Mua quà
20 금지 / 금지 표지 Cấm / Biển báo cấm
21 사진을 찍다 / 사진 촬영 금지 Chụp ảnh / Cấm chụp ảnh
22 담배를 피우다 / 금연 Hút thuốc / Cấm hút thuốc
23 꽃을 만지다 / 손대지 마시오 Sờ chạm vào hoa / Cấm sờ
24 뛰다 / 뛰지 마시오 Chạy / Cấm chạy nhảy
25 잔디밭에 들어가다 / 출입 금지 Đi vào thảm cỏ / Cấm vào thảm cỏ
26 쓰레기를 버리다 / 무단 투기 금지 Vứt rác / Cấm vứt rác bừa bãi
27 취사 금지 Cấm nấu nướng (tại nơi công cộng)
28 야영 / 캠핑 금지 Cấm cắm trại / Dựng lều
29 음식물 반입 금지 Cấm mang đồ ăn nước uống vào
30 전화 통화 금지 Cấm nghe gọi điện thoại
31 오른쪽 / 왼쪽 Phía bên phải / Phía bên trái
32 위층 / 아래층 Tầng trên / Tầng dưới
33 길을 건너다 / 횡단보도 Sang đường / Vạch sang đường cho người đi bộ
34 바로 저기 Ngay đằng kia
35 실례지만 Xin lỗi cho tôi hỏi... / Xin phép
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay