LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 6

Bài 6: Môi trường cư trú

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 문화 시설이 많다 Có nhiều cơ sở văn hóa (rạp phim, bảo tàng...)
2 소음이 심하다 Tiếng ồn dữ dội
3 안전하다 An toàn
4 빌딩 숲 Rừng tòa nhà cao tầng
5 산업 단지 Khu công nghiệp
6 거리가 깨끗하다 Đường phố sạch sẽ
7 공기가 탁하다 Không khí ô nhiễm / đục
8 산책로가 있다 Có đường tản bộ
9 자연환경이 좋다 Môi trường thiên nhiên tốt
10 한적하다 Vắng vẻ / Yên tĩnh / Thưa thớt
11 공기가 맑다 Không khí trong lành
12 직접 농사를 짓다 Tự tay làm nông
13 경치가 좋다 Cảnh quan đẹp
14 하천이 흐르다 Có sông / suối chảy
15 과수원 Vườn cây ăn quả
16 비닐하우스 Nhà kính nilon / Nhà màng
17 논과 밭 Ruộng lúa và rẫy trồng cây
18 보이다 Được nhìn thấy / Trông thấy
19 막히다 Bị tắc / Bị kẹt (đường)
20 물리다 Bị cắn (muỗi cắn)
21 끊기다 Bị đứt / Bị ngắt (cuộc gọi)
22 잠기다 Bị khóa (cửa)
23 들리다 Được nghe thấy / Nghe vang lên
24 닫히다 Bị đóng (cửa)
25 잡히다 Bị bắt (tội phạm)
26 쌓이다 Được chất / Tích tụ (tuyết)
27 팔리다 Được bán ra
28 놀이터 Sân chơi trẻ em
29 여쭤보다 Hỏi (kính ngữ)
30 정문 Cổng chính
31 후문 Cổng sau
32 풍경화 Tranh phong cảnh
33 실크 로드 Con đường tơ lụ아 Silk Road
34 건축물 Công trình kiến trúc
35 간직하다 Lưu giữ / Gìn giữ
36 평지 Đồng bằng / Bình nguyên
37 펼쳐지다 Trải dài / Mở ra
38 건조하다 Khô hạn / Khô ráo
39 염소 Con dê
40 명당 Đất lành / Vị trí phong thủy tốt
41 배산임수 Tựa sơn hướng thủy (Sau núi trước sông)
42 남향집 Nhà hướng Nam
43 학군 Khu vực trường học tốt
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay