LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 14

Bài 14: Internet và Điện thoại thông minh

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 정보를 검색하다 Tìm kiếm thông tin
2 인터넷 뱅킹을 하다 Dùng ngân hàng trực tuyến (Internet Banking)
3 인터넷 쇼핑을 하다 Mua sắm trực tuyến
4 이메일을 보내다 Gửi thư điện tử (Email)
5 인터넷 강의를 듣다 Học bài giảng trực tuyến (E-learning)
6 영화/영상을 감상하다 Xem / thưởng thức phim & video
7 에스엔에스(SNS)를 하다 Dùng mạng xã hội (Facebook, KakaoTalk...)
8 댓글을 남기다 Để lại bình luận (Comment)
9 유튜브(YouTube)를 보다 Xem YouTube
10 사진/동영상을 촬영하다 Chụp ảnh / Quay video
11 영상 통화를 하다 Gọi điện thoại video (Video call)
12 문자를 보내다 Gửi tin nhắn (SMS)
13 어휘 뜻을 찾다 Tra nghĩa từ vựng
14 게임을 하다 Chơi game
15 앱(App)을 설치하다 Cài đặt ứng dụng (App)
16 신속하다 Nhanh chóng / Nhanh nhẹn
17 의존도 Mức độ phụ thuộc / Lệ thuộc
18 소통이 단절되다 Giao tiếp bị gián đoạn / Cắt đứt
19 개인 정보 유출 Rò rỉ thông tin cá nhân
20 사생활 노출 Bị lộ đời tư cá nhân
21 스마트폰 중독 Nghiện điện thoại thông minh
22 과유불급 Quá thành ra không tốt (Thái quá bất cập)
23 개통하다 Hòa mạng / Đăng ký dùng SIM
24 통신사 (SKT, KT, LG U+) Nhà mạng viễn thông
25 신분증 Giấy tờ tùy thân (Hộ chiếu / Thẻ ARC)
26 유심(USIM) 카드 Thẻ SIM điện thoại
27 요금제 Gói cước điện thoại
28 무제한 요금제 Gói cước không giới hạn Data/Gọi
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay