LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 5

Bài 5: Tiêu dùng và Tiết kiệm

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 식비 Tiền ăn / Chi phí ăn uống
2 통신비 Tiền cước viễn thông / điện thoại / internet
3 교육비 Tiền học phí / giáo dục
4 의료비 Tiền khám chữa bệnh / y tế
5 경조사비 Tiền hiếu hỷ / cưới xin, ma chay
6 공과금 Tiền điện, nước, ga / phí sinh hoạt
7 교통비 Tiền xe bus, tàu điện, taxi / giao thông
8 문화생활비 Chi phí sinh hoạt văn hóa / giải trí
9 살 것을 미리 메모하다 Ghi chép trước những thứ cần mua
10 가계부를 쓰다 Viết sổ thu chi gia đình
11 할인 카드로 결제하다 Thanh toán bằng thẻ giảm giá
12 포인트를/쿠폰을 적립하다 Tích điểm / tích coupon
13 충동구매를 하지 않다 Không mua sắm bốc đồng / tùy hứng
14 난방비를 절약하다 Tiết kiệm tiền sưởi
15 전시 상품을 구입하다 Mua hàng trưng bày
16 이월 상품을 이용하다 Dùng hàng tồn kho / hàng qua mùa
17 벼룩시장을 이용하다 Đi chợ đồ cũ / chợ đồ cũ 벼룩시장
18 지출 Chi tiêu / Khoản chi
19 축의금 Tiền mừng cưới
20 난방비 Tiền sưởi ấm mùa đông
21 보일러를 틀다 Bật nồi hơi sưởi
22 수리하다 Sửa chữa
23 중고차 Xe ô tô cũ
24 물려받다 Kế thừa / Nhận lại từ người khác
25 통신사 Nhà mạng viễn thông
26 장은 보다 Đi chợ / Mua thức ăn
27 공유하다 Chia sẻ / Dùng chung
28 전시 상품 Hàng trưng bày
29 합리적이다 Hợp lý / Phải đạo
30 비용이 들다 Tốn chi phí
31 비용이 부담되다 Gánh nặng chi phí
32 비용을 줄이다 Cắt giảm chi phí
33 공동 구매 Mua chung nhóm
34 흠집/스크래치 Vết trầy xước
35 육아용품 Đồ dùng nuôi dạy trẻ
36 설문 조사 Khảo sát ý kiến / Điều tra
37 실시하다 Thực thi / Tiến hành
38 차지하다 Chiếm tỉ lệ
39 적금 가입 Đăng ký gửi tiết kiệm tích lũy
40 정기 적금 Gửi tiết kiệm định kỳ
41 자유 적금 Gửi tiết kiệm tự do
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay