LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 9

Bài 9: Hỏng hóc và Sửa chữa

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 하수구가 막히다 Đường ống nước thải bị tắc
2 변기가 막히다 Bồn cầu bị tắc
3 물이 안 나오다 Nước không chảy ra
4 물이 새다 Nước bị rò rỉ / Chảy nước
5 전등이 나가다 Bóng đèn bị cháy / hỏng
6 문이 잠기다 Cửa bị khóa / mắc kẹt
7 가스불이 안 들어오다 Lửa bếp gas không cháy
8 냉동이 안 되다 Ngăn đá không làm lạnh
9 와이파이 연결이 안 되다 Wi-Fi không kết nối được
10 액정이 깨지다 Màn hình bị vỡ
11 부팅이 안 되다 Không khởi động / boot được
12 전원이 안 켜지다 Không bật được nguồn
13 서비스 센터에 문의하다 Liên hệ trung tâm dịch vụ hỏi đáp
14 출장 서비스를 신청하다 Đăng ký dịch vụ thợ đến nhà
15 서비스 센터에 방문하다 Đến thăm trung tâm dịch vụ
16 고치다 / 수리하다 Sửa chữa
17 수리 비용을 내다 Trả chi phí sửa chữa
18 무상 수리를 받다 Được sửa chữa miễn phí / bảo hành
19 플러그를 뽑다/꽂다 Rút / cắm phích cắm điện
20 밸브를 잠그다/열다 Khóa / mở van nước hoặc gas
21 온도를 낮추다/높이다 Hạ / tăng nhiệt độ
22 펌프질을 하다 Dùng cây thụt pít-tông bơm bồn cầu
23 딱딱하다 Cứng (thức ăn cứng)
24 떨어뜨리다 Làm rơi / Đánh rơi
25 속도 Tốc độ (mạng/máy)
26 점검하다 Kiểm tra / Rà soát
27 고객 부담금 Khoản chi phí khách tự trả
28 환급받다 Được hoàn lại tiền
29 갈등 Mâu thuẫn / Xung đột
30 일시적 Tạm thời / Nhất thời
31 이물질 Dị vật / Vật thể lạ
32 보증 기간 Thời hạn bảo hành
33 보증서 Giấy bảo hành
34 제조사 Nhà sản xuất
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay