LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 6

Bài 6: Khi ăn món ăn ngon tôi thấy hạnh phúc

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 기분 tâm trạng / khí chất
2 기쁘다 vui mừng / hân hoan
3 행복하다 hạnh phúc
4 신나다 hào hứng / phấn khích
5 즐겁다 vui thích / vui vẻ
6 반갑다 vui mừng được gặp
7 상 giải thưởng / phần thưởng
8 장학금 học bổng
9 돈 tiền bạc
10 아파트 căn hộ chung cư
11 이사 chuyển nhà
12 슬프다 buồn sầu / đau buồn
13 외롭다 cô đơn / cô độc
14 화나다 tức giận / phát điên
15 짜증나다 bực mình / khó chịu
16 걱정 lo lắng / sốt ruột
17 답답하다 ngột ngạt / bức bối
18 얼굴 gương mặt / sắc mặt
19 강아지 chó con
20 죽다 qua đời / chết
21 지갑 ví tiền
22 잃어버리다 đánh mất
23 싸우다 cãi nhau / tranh chấp
24 음식 món ăn / đồ ăn
25 산책 đi dạo mát
26 음악 âm nhạc
27 듣다 nghe
28 이야기 trò chuyện / tâm sự
29 식사 dùng bữa / ăn uống
30 숟가락 cái thìa / cái muỗng
31 부모님 bố mẹ / phụ huynh
32 생각나다 nhớ đến / nghĩ đến
33 이메일 thư điện tử email
34 생활 cuộc sống / sinh hoạt
35 처음 lần đầu tiên
36 사귀다 kết bạn / giao du
37 이해하다 thấu hiểu / hiểu
38 운전면허 bằng lái xe
39 시험 kỳ thi / bài thi
40 합격하다 thi đỗ / trúng tuyển
41 떨어지다 thi trượt / rớt
42 이모티콘 biểu tượng cảm xúc (Emoji)
43 ㅋㅋ kaka (tiếng cười)
44 ㅎㅎ haha (tiếng cười)
45 ^^ mặt cười tươi
46 ㅠㅠ huhu (khóc/buồn)
47 ㅜㅜ huhu (khóc/buồn)
48 ㅡㅡ mặt sệ / cạn lời
49 ㄱㅅ cảm ơn (viết tắt 감사)
50 ㅇㅇ ừ / đồng ý (응응)
51 ㅇㅋ đồng ý / OK
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay