LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 16

Bài 16: Vì ở lễ hội đó có thể dắt theo cả gia đình hoặc bạn bè

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 포스터 áp phích / poster
2 게시판 bảng thông báo
3 축제 lễ hội
4 행사 sự kiện / hoạt động
5 한가위 Tết Chuseok (Rằm tháng 8)
6 세계인의 날 Ngày Quốc tế (20/5)
7 모임 buổi họp mặt / gặp gỡ
8 동호회 câu lạc bộ / nhóm sở thích
9 주민 cư dân
10 회원 hội viên / thành viên
11 소식 tin tức / thông tin
12 알리다 thông báo / cho biết
13 열리다 được tổ chức / mở ra
14 개최하다 tổ chức (lễ hội/sự kiện)
15 걷기 đi bộ
16 공연 buổi biểu diễn
17 문화 공연 biểu diễn văn hóa
18 체험 trải nghiệm
19 체험거리 hoạt động trải nghiệm
20 만들다 làm / chế tạo
21 구경하다 ngắm nhìn / tham quan
22 노래 대회 cuộc thi hát
23 퀴즈 대회 cuộc thi đố vui / quiz
24 사진 공모전 cuộc thi ảnh
25 전시회 triển lãm
26 민속 공연 biểu diễn dân gian
27 진료 khám chữa bệnh
28 건강 상담 tư vấn sức khỏe
29 대상 đối tượng tham gia
30 참가자 người tham gia
31 참가비 phí tham gia
32 무료 miễn phí
33 기념품 quà kỷ niệm
34 준비물 dụng cụ chuẩn bị
35 운동화 giày thể thao
36 부채 quạt cầm tay
37 도시락 cơm hộp
38 거주하다 cư trú / sinh sống
39 참여하다 tham gia
40 가능하다 có khả năng / có thể
41 주최 đơn vị chủ trì / tổ chức
42 후원 đơn vị bảo trợ / tài trợ
43 문의 thắc mắc / liên hệ
44 안내 hướng dẫn / thông báo
45 단수 cắt nước / mất nước
46 정기 점검 kiểm tra định kỳ
47 분실물 đồ thất lạc
48 찾다 tìm kiếm
49 잃어버리다 đánh mất
50 지갑 ví tiền
51 채용 공고 thông báo tuyển dụng
52 직원 nhân viên
53 뽑다 tuyển / chọn
54 조립 lắp ráp
55 신청 đăng ký
56 데려가다 dắt đi / dẫn đi
57 데리고 오다 dắt theo / dẫn đến
58 준비하다 chuẩn bị
59 소통하다 giao tiếp / kết nối
60 어울리다 hòa nhập / giao lưu
61 늘어나다 gia tăng / tăng lên
62 지정하다 quy định / chỉ định
63 확인하다 kiểm tra / xác nhận
64 이용하다 sử dụng
65 모이다 tập hợp / tụ họp
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay