LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 15

Bài 15: Thời tiết hôm nay lạnh thật đấy

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 Mùa xuân
2 여름 Mùa hè / Mùa hạ
3 가을 Mùa thu
4 겨울 Mùa đông
5 사계절 Bốn mùa trong năm
6 따뜻하다 Ấm áp (Mùa xuân)
7 덥다 Nóng / Nóng nực (Mùa hè)
8 쌀쌀하다 Se lạnh / Se se lạnh (Mùa thu)
9 춥다 Lạnh / Giá lạnh (Mùa đông)
10 맑다 Tươi sáng / Trong xanh
11 흐리다 U uốt / Nhiều mây
12 비가 오다 / 내리다 Trời mưa / Mưa rơi
13 눈이 오다 / 내리다 Tuyết rơi
14 구름이 끼다 Mây giăng / Nhiều mây
15 안개가 끼다 Sương mù giăng phủ
16 바람이 불다 Gió thổi
17 천둥 / 번개가 치다 Sấm chớp / Sấm sét đánh
18 폭염 Nắng nóng gay gắt / Đợt nắng nóng kỷ lục
19 호우 Mưa lớn / Mưa xối xả
20 산사태 Sạt lở đất
21 상습 침수 Thường xuyên bị ngập lụt
22 꽃이 피다 / 꽃이 많이 피다 Hoa nở / Hoa nở nhiều
23 단풍이 아름답다 Lá đỏ đẹp ngỡ ngàng
24 바닷가에 가다 Đi ra bãi biển
25 눈썰매를 타다 Đi trượt xe tuyết
26 스키를 타다 Đi trượt tuyết
27 야외 활동을 자제하다 Hạn chế hoạt động ngoài trời
28 충분한 물 마시기 Uống đủ nước
29 날씨 Thời tiết
30 요즘 / 요즘 날씨 Dạo này / Thời tiết dạo này
31 올해 Năm nay
32 작년 Năm ngoái / Năm trước
33 더 (더 춥다/더 덥다) Hơn (Lạnh hơn / Nóng hơn)
34 너무 Rất / Quá mức
35 정말 Thực sự / Thật sự
36 재난 안전 안내 문자 Tin nhắn cảnh báo an toàn thiên tai
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay