LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 14

Bài 14: Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối nhé?

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 약속 Cuộc hẹn / Lời hứa
2 약속을 하다 Hẹn / Hẹn gặp
3 약속을 지키다 Giữ hẹn / Đúng hẹn
4 약속을 어기다 Lỗi hẹn / Thất hứa
5 약속 시간을 정하다 Hẹn giờ / Định thời gian hẹn
6 약속 장소를 정하다 Định địa điểm hẹn
7 약속 장소를 바꾸다 Thay đổi địa điểm hẹn
8 약속 시간에 늦다 Đến muộn giờ hẹn / Trễ hẹn
9 약속이 있다 Có hẹn
10 약속이 없다 Không có hẹn / Rảnh rỗi
11 친구 모임 (반 모임) Tụ họp bạn bè / Buổi họp lớp
12 직장 모임 (회식) Tụ họp công ty / Tiệc liên hoan công ty
13 가족 모임이 있다 Có buổi tụ họp gia đình
14 회식이 있다 / 회식을 하다 Có tiệc liên hoan công ty
15 야근을 하다 Làm tăng ca đêm / Làm thêm giờ
16 일이 많다 Công việc nhiều
17 갑자기 일이 생기다 Đột nhiên có việc bận nảy sinh
18 시험이 있다 Có bài thi / Có kỳ thi
19 몸이 아프다 Trong người bị đau / Bị ốm
20 저녁을 먹다 Ăn tối
21 영화를 보다 Xem phim
22 쇼핑을 하다 Đi mua sắm
23 커피를 마시다 Uống cà phê
24 삼겹살을 먹다 Ăn thịt ba chỉ nướng
25 돼지고기 Thịt lợn / Thịt heo
26 답장하다 Trả lời tin nhắn / Hồi đáp
27 새 메시지 Tin nhắn mới
28 못 ~ (못 동사) Không thể... (Bất khả năng / Không thể do hoàn cảnh)
29 미안해요 Xin lỗi / Rất làm tiếc
30 좋아요 Được đấy / Đồng ý
31 어때요? Như thế nào? / Thấy sao?
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay