LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 1 · BÀI 10

Bài 10: Bố tôi nấu ăn rất giỏi

🎧 Hội thoại & Nghe
STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 할아버지 Ông nội
2 할머니 Bà nội
3 외할아버지 Ông ngoại
4 외할머니 Bà ngoại
5 아버지 (아빠) Bố / Cha
6 어머니 (엄마) Mẹ
7 부모님 Bố mẹ / Phụ huynh
8 Anh trai (Em trai gọi)
9 누나 Chị gái (Em trai gọi)
10 오빠 Anh trai (Em gái gọi)
11 언니 Chị gái (Em gái gọi)
12 남동생 Em trai
13 여동생 Em gái
14 아들 Con trai
15 Con gái
16 남편 Chồng
17 아내 Vợ
18 손자 Cháu trai (Của ông bà)
19 손녀 Cháu gái (Của ông bà)
20 친척 Họ hàng / Thân thích
21 계시다 (있다) Ở / Có ở (Từ kính ngữ)
22 드시다 / 잡수시다 (먹다/마시다) Dùng bữa / Ăn / Uống (Kính ngữ)
23 주무시다 (자다) Ngủ / Giấc ngủ (Kính ngữ)
24 말씀하시다 (말하다) Nói / Phát biểu (Kính ngữ)
25 돌아가시다 (죽다) Qua đời / Mất (Kính ngữ)
26 성함 (이름) Họ và tên (Kính ngữ)
27 연세 (나이) Tuổi tác (Kính ngữ)
28 생신 (생일) Sinh nhật (Kính ngữ)
29 분 (사람) Vị / Người (Kính ngữ)
30 진지 (밥) Cơm / Bữa ăn (Kính ngữ)
31 댁 (집) Nhà / Nhà của bề trên (Kính ngữ)
32 선생님 Thầy / Cô giáo
33 영어 선생님 Giáo viên tiếng Anh
34 초등학교 Trường tiểu học (Cấp 1)
35 중학교 Trường THCS (Cấp 2)
36 고등학교 Trường THPT (Cấp 3)
37 대학교 Trường đại học
38 학생 Học sinh / Sinh viên
39 고등학생 Học sinh cấp 3
40 대학생 Sinh viên đại học
41 회사원 Nhân viên công ty
42 의사 Bác sĩ
43 간호사 Y sĩ / Y tá
44 요리사 Đầu bếp
45 주부 Nội trợ / Nội trợ gia đình
46 요리를 잘하다 Nấu ăn giỏi
47 건강하다 Khỏe mạnh
48 친절하다 Thân thiện / Tháo vát
49 부지런하다 Cần cù / Chăm chỉ
50 노래를 잘하다 Hát hay / Giỏi ca hát
51 운전을 하다 Lái xe / Điều khiển xe
52 가족을 소개하다 Giới thiệu gia đình
53 같이 살다 Sống cùng nhau
54 따로 살다 Sống riêng / Ở riêng
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay