LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 12
Bài 12: Ngày lễ truyền thống
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 설날 | Tết Nguyên Đán (음력 1월 1일) |
|
|
| 2 | 정월 대보름 | Rằm tháng Giêng (음력 1월 15일) |
|
|
| 3 | 추석 (한가위) | Tết Trung Thu / Tết Chuseok (음력 8월 15일) |
|
|
| 4 | 동지 | Tiết Đông Chí (양력 12월 21일경) |
|
|
| 5 | 떡국 | Canh bánh gạo (Ăn vào 설날) |
|
|
| 6 | 부럼 | Các loại hạt vỏ cứng: óc chó, dẻ, lạc (Ăn vào 대보름) |
|
|
| 7 | 송편 | Bánh Songpyeon hình bán nguyệt (Ăn vào 추석) |
|
|
| 8 | 팥죽 | Cháo đậu đỏ (Ăn vào 동지) |
|
|
| 9 | 윷놀이를 하다 | Chơi trò chơi dân gian Yutnori |
|
|
| 10 | 연날리기, 제기차기 놀이를 즐기다 | Vui chơi thả diều, đá cầu Jegi |
|
|
| 11 | 보름달을 보며 소원을 빌다 | Ngắm trăng rằm và cầu nguyện |
|
|
| 12 | 햇곡식과 햇과일로 차례를 지내다 | Cúng lễ Charye bằng ngũ cốc & hoa quả đầu mùa |
|
|
| 13 | 설빔을 입다 | Mặc quần áo Tết Hanbok mới |
|
|
| 14 | 세배를 하다 | Lạy mừng tuổi người lớn |
|
|
| 15 | 덕담을 하다 | Nói lời chúc tốt đẹp cho con cháu |
|
|
| 16 | 세뱃돈을 받다 | Nhận tiền mừng tuổi / Lì xì |
|
|
| 17 | 황금연휴 | Kỳ nghỉ vàng (nghỉ lễ dài ngày) |
|
|
| 18 | 귀성 전쟁 | Cuộc chiến về quê nghỉ tết (tắc đường) |
|
|
| 19 | 귀성객 | Người về quê đón tết |
|
|
| 20 | 역귀성 | Bố mẹ từ quê lên Seoul thăm con cháu |
|
|
| 21 | 붐비다 | Đông đúc / Đông nghịt người |
|
|
| 22 | 붉은색 | Màu đỏ (xua đuổi vận xui) |
|
|
| 23 | 기원하다 | Cầu nguyện / Cầu chúc |
|
|
| 24 | 창포물에 머리를 감다 | Gội đầu bằng nước lá hương nhu/hương thảo |
|
|
| 25 | 씨름 | Môn đấu vật truyền thống Hàn Quốc |
|
|
| 26 | 그네를 타다 | Đánh đu / Chơi xích đu |
|
|
| 27 | 무형 유산 | Di sản phi vật thể |
|