LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 2 · BÀI 9

Bài 9: Ở gần đây có nhà hàng tôi thường hay đến

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 신선하다 tươi ngon
2 재료 nguyên liệu
3 국물 nước dùng / nước canh
4 시원하다 thanh mát, ngọt đậm đà
5 달다 ngọt
6 쓰다 đắng
7 시다 chua
8 짜다 mặn
9 매콤하다 cay cay nhẹ
10 짭짤하다 mặn vừa miệng
11 싱겁다 nhạt nhẽo
12 조미료 gia vị / bột ngọt
13 달콤하다 ngọt ngào, ngọt lịm
14 새콤하다 chua chua ngọt ngọt
15 맛집 quán ăn ngon / nhà hàng nổi tiếng
16 유명하다 nổi tiếng
17 자리 chỗ ngồi / bàn ăn
18 줄 hàng người chờ
19 양 lượng thức ăn / suất ăn
20 밑반찬 món ăn phụ (panchan)
21 분위기 bầu không khí
22 서비스 dịch vụ / phục vụ
23 칸막이 vách ngăn riêng tư
24 손님 khách hàng / thực khách
25 외식 ăn ngoài / ăn tiệm
26 회식 tiệc liên hoan công ty/lớp
27 중식당 nhà hàng món Trung Hoa
28 분식집 quán ăn nhẹ (gimbap, ddukbokki)
29 한식집 nhà hàng món Hàn
30 일식집 nhà hàng món Nhật
31 양식집 nhà hàng món Tây
32 메뉴 thực đơn
33 주문 gọi món / đặt món
34 검색 tìm kiếm (thông tin)
35 추측 phỏng đoán / suy đoán
36 점심시간 giờ ăn trưa
37 정류장 trạm dừng (xe buýt)
38 기다리다 chờ đợi
39 찾아가다 tìm đến / ghé qua
40 웃다 cười
41 살다 sinh sống
42 만들다 làm / chế biến
43 좋아하다 yêu thích
44 배달 giao hàng / giao đồ ăn
45 배달 앱 ứng dụng giao đồ ăn
46 주소 địa chỉ
47 전화번호 số điện thoại
48 계산 thanh toán / tính tiền
49 카드 thẻ ngân hàng
50 현금 tiền mặt
51 배달 직원 nhân viên giao hàng (shipper)
52 편리하다 tiện lợi
53 쿠폰 phiếu / mã giảm giá
54 이용 sử dụng
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay