LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 4 · BÀI 4
Bài 4: Nghi lễ của Hàn Quốc
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 결혼식장 | Hội trường / Nhà hàng đám cưới |
|
|
| 2 | 신랑 | Chú rể |
|
|
| 3 | 신부 | Cô dâu |
|
|
| 4 | 주례 | Chủ trì hôn lễ / Trưởng lễ |
|
|
| 5 | 사회자 | Người dẫn chương trình MC |
|
|
| 6 | 하객 | Quan khách / Khách mời đám cưới |
|
|
| 7 | 축의금을 내다 | Mừng tiền mừng cưới |
|
|
| 8 | 피로연을 하다 | Tổ chức tiệc mừng đám cưới |
|
|
| 9 | 폐백을 하다 | Làm lễ Pyebaek (Bái cha mẹ chồng) |
|
|
| 10 | 혼인 서약 | Lời thề hôn nhân |
|
|
| 11 | 축가 | Bài hát mừng cưới |
|
|
| 12 | 촛불을 켜다 | Thắp nến nghi lễ |
|
|
| 13 | 주례사 | Lời phát biểu của chủ trì hôn lễ |
|
|
| 14 | 장례식장 | Nhà tang lễ |
|
|
| 15 | 빈소 | Phòng viếng tang / Linh堂 |
|
|
| 16 | 고인 | Người đã mất / Cố nhân |
|
|
| 17 | 영정 | Di ảnh người đã mất |
|
|
| 18 | 조문객 | Khách đến viếng tang |
|
|
| 19 | 상주 | Chủ lễ tang / Người chịu tang |
|
|
| 20 | 조문하다 | Kính viếng / Chia buồn |
|
|
| 21 | 조의금을 내다 | Gửi tiền phúng điếu / Tiền chia buồn |
|
|
| 22 | 상을 당하다 | Gặp tang sự / Gia đình có tang |
|
|
| 23 | 상복을 입다 | Mặc đồ tang / Tang phục |
|
|
| 24 | 별세하다 | Từ thế / Qua đời |
|
|
| 25 | 삼가 | Trân trọng / Cẩn trọng |
|
|
| 26 | 명복을 빌다 | Cầu nguyện linh hồn yên nghỉ |
|
|
| 27 | 부친 | Thân phụ (Bố người khác) |
|
|
| 28 | 발인 | Lễ đưa tang / Đưa linh cữu |
|
|
| 29 | 조화 | Vòng hoa tang |
|
|
| 30 | 헌화 | Dâng hoa viếng |
|
|
| 31 | 분향 | Thắp hương / Thắp nhang |
|
|
| 32 | 방명록 | Sổ ký tên khách viếng |
|
|
| 33 | 백일잔치 | Tiệc mừng 100 ngày tuổi |
|
|
| 34 | 돌잔치 | Tiệc thôi nôi (mừng 1 tuổi) |
|
|
| 35 | 회갑잔치 / 환갑잔치 | Tiệc thượng thọ 60 tuổi |
|
|
| 36 | 고희연 / 칠순 잔치 | Tiệc mừng thọ 70 tuổi |
|
|
| 37 | 돌잡이 | Tục bốc đồ đoán tương lai ngày thôi nôi |
|
|
| 38 | 장래를 추측하다 | Dự đoán tương lai |
|
|
| 39 | 장수를 기원하다 | Cầu chúc trường thọ |
|
|
| 40 | 자리를 빛내다 | Làm rạng rỡ buổi lễ / Hiện diện vinh hạnh |
|
|
| 41 | 치르다 | Tổ chức / Trải qua (làm lễ) |
|
|
| 42 | 감격하다 | Cảm động / Xúc động |
|
|
| 43 | 분주하다 | Bận rộn / Hối hả |
|
|
| 44 | 효도 | Đạo hiếu / Hiếu thảo |
|
|
| 45 | 정겹다 | Ấm áp tình cảm / Thân thương |
|
|
| 46 | 무겁다 | Nặng nề / Ngột ngạt |
|
|
| 47 | 동기 | Bạn đồng lứa / Bạn cùng khóa |
|
|
| 48 | 승진하다 | Thăng tiến / Lên chức |
|
|
| 49 | 유창하다 | Trôi chảy / Lưu loát |
|
|
| 50 | 촬영하다 | Quay phim / Chụp ảnh |
|
|
| 51 | 과로하다 | Làm việc quá sức |
|
|
| 52 | 우울증 | Bệnh trầm cảm |
|
|
| 53 | 예의 | Lễ nghi / Phép lịch sự |
|
|
| 54 | 관례 | Lễ trưởng thành nam ngày xưa (búi tóc) |
|
|
| 55 | 계례 | Lễ trưởng thành nữ ngày xưa (cài trâm) |
|
|
| 56 | 성인 | Người trưởng thành |
|
|
| 57 | 성년의 날 | Ngày Trưởng thành (T2 tuần 3 tháng 5) |
|