LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 4 · BÀI 16
Bài 16: Cuộc sống nhập cư
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 막막하다 | Bế tắc / Mơ hồ / Không biết làm sao |
|
|
| 2 | 갈등을 겪다 | Trải qua mâu thuẫn / Xung đột |
|
|
| 3 | 차별 대우를 당하다 | Bị đối xử phân biệt |
|
|
| 4 | 극복하다 | Khắc phục / Vượt qua |
|
|
| 5 | 법에 호소하다 | Kêu cứu pháp luật / Nhờ luật pháp |
|
|
| 6 | 불의에 타협하다 | Thỏa hiệp với cái bất công |
|
|
| 7 | 불치병 | Bệnh nan y / Bệnh không chữa được |
|
|
| 8 | 멸종하다 | Tiệt chủng |
|
|
| 9 | 사라지다 | Biến mất / Phôi phai |
|
|
| 10 | 영주권 | Quyền thường trú / Thẻ xanh (F-5) |
|
|
| 11 | 개업 | Khai trương / Mở tiệm |
|
|
| 12 | 수료식 | Lễ bế giảng / Nhận chứng chỉ |
|
|
| 13 | 소감 | Cảm tưởng / Cảm nghĩ |
|
|
| 14 | 영광 | Vinh dự / Vinh quang |
|
|
| 15 | 비결 | Bí quyết |
|
|
| 16 | 마음먹다 | Quyết tâm / Hạ quyết tâm |
|
|
| 17 | 꿈 | Giấc mơ / Ước mơ |
|
|
| 18 | 전도사 | Sứ giả / Người truyền bá |
|
|
| 19 | 달려가다 | Chạy tới / Lao tới |
|
|
| 20 | 끊임없이 | Không ngừng nghỉ / Liên tục |
|
|
| 21 | 자기 개발 | Phát triển / Rèn luyện bản thân |
|
|
| 22 | 열정을 쏟다 | Dốc hết nhiệt huyết / Cống hiến |
|
|
| 23 | 고난을 이기다 | Chiến thắng gian khổ / Vượt thử thách |
|
|
| 24 | 모시다 | Phụng dưỡng / Chăm sóc |
|
|
| 25 | 새내기 | Tân binh / Người mới nhập nghề |
|
|
| 26 | 간호조무사 | Y sĩ điều dưỡng / Trợ lý y tá |
|
|
| 27 | 직후 | Ngay sau khi |
|
|
| 28 | 나날 | Mỗi ngày / Những ngày trôi qua |
|